Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Quang Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/2/1985 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Quý Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Chố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Qùi Chiểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Sĩ Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 598 Xem chi tiết →
- Trịnh Sỹ Bình Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 22/12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh TRọng Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.