Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Phú Túc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Điềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 232 · Lô F Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Lõm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Nghinh Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Phò Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.