Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 31 · Lô 23 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Nhu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2692 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 30 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Rõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Thuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1722 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Thích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 881 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Thục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 950 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đóc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đầy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 33 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr