Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân U Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 34 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh XuânLợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Xách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Xưa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 Đơn vị: C1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Y Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 266 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.