Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Hội Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Định tên - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2418 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: 1/3/1929 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Ninh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2842 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3504 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 49 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 346 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr