Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng L Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quốc Hận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 143 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quốc Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quốc Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quốc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quốc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quốc Tôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/1/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1213 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quốc Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1057 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quốc Đờn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Sĩ Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trịnh Sơn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Sỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trịnh Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trịnh Thanh Huyền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thanh Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr