Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Ngọc Hởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 684 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Đính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Nhãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Như Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Như Thục Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trịnh Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trịnh Nã Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Nữa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trịnh Phi Hùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr