Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Lành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 254 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Lâm Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Trịnh Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Lồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trịnh Lộc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 239 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trịnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 365 · Lô C Xem chi tiết →
- Trịnh M Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: ././1972 Quê quán: Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 36 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d20 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thìa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1365 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.