Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Hồng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 40 · Lô 24 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Hồng Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1112 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Hữu Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 191 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Hữu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hữu Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 514 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hữu châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 27 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hữu ấm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Khá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trịnh Khánh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 22/7/1931 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Khắc Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Khắc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 25 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trịnh Kim Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  16. Trịnh Kinh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 13/12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Kiệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trịnh Lai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh Lai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr