Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trần Ngọc Trình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 428 Xem chi tiết →
- Trần Thị Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Trần Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 62 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Trịnh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Trịnh Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 666 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Đơn vị: 31212 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Đức Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 1/4/1957 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.