Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trình Hữu Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trình Hữu Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trình Hữu Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trình Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trình Thi Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Trình Thị Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trình Thị Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trình Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Trình Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 514 Xem chi tiết →
  10. Trình Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trình Văn Liệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 105 Xem chi tiết →
  12. Trình Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trình Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  14. Trình Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Trình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Trình Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trình Xuân Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trình Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trình Đình Lợi Năm sinh: 1958, Ngày hy hy sinh=3/5/1978 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2143 Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr