Tìm thấy 6.246 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Lê Đình Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ Vườn Đài Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Canh Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 29 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 43 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4185 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 896 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4189 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 169 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thắc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thắc Trình
  17. Nguyễn Thị Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Trinh Năm sinh: 7/10/ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr