Tìm thấy 6.246 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. TrịnhVăn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. TrịnhVăn Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trịnhk Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  4. Văn Quý Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Văn Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 27 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Minh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Vân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. trịnh dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 281 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  12. trịnh dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Đinh Gia Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Trịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Trịnh Soạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/8/1954 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Trịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr