Yên Trung

Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Trọng Chuyên 1949 – 1975
  2. Hoàng Trọng Tiến 1938 – 1968
  3. Hoàng Trọng Truật 1938 – 1965
  4. Hoàng Văn Huyền 1920 – 1952
  5. Hoàng Văn Khương 1942 – 1962
  6. Hoàng Văn Sưu 1928 – 1954
  7. Hoàng Văn Thuế 1933 – 1954
  8. Hoàng Văn Thơ 1949 – 1972
  9. Hoàng Văn Đàm 1924 – 1952
  10. Hoàng Văn Độ 1944 – 1968
  11. Lê Doãn Vỹ Hy sinh 1971
  12. Lê Quang Lân 1928 – 1950
  13. Lê Quốc Khánh 1945 – 1968
  14. Lê Viết Mại 1949 – 1972
  15. Lê Văn Chuyền 1927 – 1952
  16. Lê Văn Chương 1943 – 1969
  17. Lê Văn Tý 1940 – 1969
  18. Lê Văn Tư 1953 – 1972
  19. Lê Đình Yên Hy sinh 1948
  20. Lê Đắc Long 1896 – 1948
  21. Lưu Văn Dị 1924 – 1950
  22. Lưu Văn Sắc 1924 – 1953
  23. Lưu Văn ánh 1952 – 1969
  24. Lương Văn Hạnh 1944 – 1968
  25. Lại Văn Cửu 1922 – 1953
  26. Mẫn Văn Chung 1947 – 1966
  27. Mẫn Văn Sơn 1950 – 1969
  28. Mẫn Văn Triệu 1928 – 1951
  29. Mẫn Văn Trình 1926 – 1952
  30. Mẫn Văn Tụng 1929 – 1954
  31. Mẫn Văn Tỵ 1947 – 1967
  32. MẫnVăn Tiêu 1928 – 1950
  33. Nghiêm Ngọc Chuyền 1947 – 1968
  34. Nguyễn Bá Khoa 1951 – 1971
  35. Nguyễn Bá Ngọc 1948 – 1970
  36. Nguyễn Bá Tân 1944 – 1969
  37. Nguyễn Bá Đường 1932 – 1953
  38. Nguyễn Hữu Bình 1952 – 1972
  39. Nguyễn Hữu Trọng 1930 – 1954
  40. Nguyễn Quang Ngọ 1923 – 1952
  41. Nguyễn Quốc Chiến 1952 – 1972
  42. Nguyễn Sỹ Hàn 1939 – 1967
  43. Nguyễn Sỹ Hải 1937 – 1970
  44. Nguyễn Thạch Bích 1944 – 1973
  45. Nguyễn Thế Đại 1930 – 1953
  46. Nguyễn Tiến Khang 1952 – 1975
  47. Nguyễn Tiến Sửu 1934 – 1955
  48. Nguyễn Tiến Tỵ 1939 – 1968
  49. Nguyễn Trung Hồng 1916 – 1950
  50. Nguyễn Văn Bính 1926 – 1953
  51. Nguyễn Văn Chúc 1922 – 1971
  52. Nguyễn Văn Chịch 1952 – 1974
  53. Nguyễn Văn Giám 1926 – 1953
  54. Nguyễn Văn Hoạch 1952 – 1972
  55. Nguyễn Văn Hùng 1937 – 1979
  56. Nguyễn Văn Hồ 1912 – 1954
  57. Nguyễn Văn Hợi 1948 – 1979
  58. Nguyễn Văn Khuê 1922 – 1970
  59. Nguyễn Văn Kỳ 1926 – 1950
  60. Nguyễn Văn Lâm 1937 – 1954
  61. Nguyễn Văn Lù 1928 – 1949
  62. Nguyễn Văn Lạc 1923 – 1952
  63. Nguyễn Văn Lập 1947 – 1954
  64. Nguyễn Văn Lễ 1948 – 1969
  65. Nguyễn Văn Mùi 1930 – 1949
  66. Nguyễn Văn Mịch 1939 – 1972
  67. Nguyễn Văn Mỹ 1914 – 1954
  68. Nguyễn Văn Phong 1925 – 1975
  69. Nguyễn Văn Phú 1923 – 1979
  70. Nguyễn Văn Phúc 1928 – 1948
  71. Nguyễn Văn Phương 1920 – 1968
  72. Nguyễn Văn Quy 1926 – 1954
  73. Nguyễn Văn Sinh 1936 – 1970
  74. Nguyễn Văn Sáu 1923 – 1953
  75. Nguyễn Văn Thiết 1943 – 1971
  76. Nguyễn Văn Thêm 1920 – 1970
  77. Nguyễn Văn Thêm 1906 – 1974
  78. Nguyễn Văn Tiến 1933 – 1950
  79. Nguyễn Văn Trình 1938 – 1953
  80. Nguyễn Văn Trình 1946 – 1953
  81. Nguyễn Văn Tám 1923 – 1970
  82. Nguyễn Văn Tính 1938 – 1968
  83. Nguyễn Văn Tú 1954 – 1968
  84. Nguyễn Văn Tỉnh 1932 – 1969
  85. Nguyễn Văn Tộ 1949 – 1972
  86. Nguyễn Văn Xướng 1913 – 1953
  87. Nguyễn Văn Đôn 1931 – 1952
  88. Nguyễn Xuân Hoành 1945 – 1966
  89. Nguyễn Đắc Quỳnh 1949 – 1968
  90. Nguyễn Đức Lệ 1949 – 1969
  91. Ngô Văn Chiến 1948 – 1968
  92. Ngô Văn Hùng 1949 – 1970
  93. Ngô Văn Tuấn 1925 – 1948
  94. Phùng Văn Sỹ 1952 – 1972
  95. Phạm Văn Báu 1917 – 1952
  96. Phạm Văn Nghinh 1924 – 1951
  97. Phạm Văn Năng 1948 – 1974
  98. Phạm Văn Sự 1928 – 1965
  99. Phạm Văn Thính 1928 – 1950
  100. Trần Văn Bàn 1951 – 1971