Yên Sở
Huyện Thanh Trì, Hà Nội
67 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Hữu Mão 1950 – 1970
- Cao Thế Đảo 1927 – 1952
- Cao Văn Hà 1952 – 1973
- Cao Văn Hải Hy sinh 1979
- Cao Văn Viên 1921 – 1945
- Cao Xuân Chức 1952 – 1975
- Cao Xuân Thủy Hy sinh 1965
- Cao Đình Chí 1938 – 1969
- Cao Đình Học Hy sinh 1979
- Cao Đình ấu 1924 – 1993
- Dương Đình Tuấn 1933 – 1967
- Lê Thanh Thảo Hy sinh 1972
- Lê Văn Kính 1949 – 1973
- Lê Văn Lợi 1920 – 1950
- Lê Văn Năm 1930 – 1980
- Lê Văn Rạch 1949 – 1968
- Nguyễn Bá Sang Hy sinh 1972
- Nguyễn Duy Dương 1949 – 1971
- Nguyễn Duy Kỷ 1958 – 1978
- Nguyễn Hữu Ngọc Hy sinh 1972
- Nguyễn Hữu Toàn 1940 – 1967
- Nguyễn Hữu Tịch 1923 – 1947
- Nguyễn Mạnh Tường 1942 – 1968
- Nguyễn Quốc Lập Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Bích 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Côi Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Côn 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Cúc Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Duyền 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Dãng 1938 – 1969
- Nguyễn Văn Dần 1958 – 1978
- Nguyễn Văn Hào 1958 – 1978
- Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Khánh 1957 – 1975
- Nguyễn Văn Kin 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Lai 1960 – 1980
- Nguyễn Văn Mai 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Mão 1952 – 1979
- Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Ngọ 1929 – 1948
- Nguyễn Văn Oanh 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Quang 1960 – 1978
- Nguyễn Văn Sản 1936 – 1966
- Nguyễn Văn Thuỵ Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1979
- Nguyễn Văn Tài 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Tẹo 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Tự 1926 – 1948
- Nguyễn Văn Vèo 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Đạo 1937 – 1972
- Nguyễn Xuân Canh 1948 – 1975
- Nguyễn Xuân Hiền Hy sinh 1950
- Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1973
- Triệu Văn Hạnh 1951 – 1972
- Trần Quang Minh 1930 – 1979
- Trần Thông Thịnh 1960 – 1978
- Trần Văn Vinh Hy sinh 1978
- Trần Đăng Khoa Hy sinh 1983
- Trịnh Cao Hiến 1932 – 1969
- Trịnh Gia Khiêm 1962 – 1982
- Vũ Trọng Anh 1950 – 1974
- Vũ VĂn Y Hy sinh 1972
- Đặng Văn Quyến 1959 – 1981