Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Yên Phụ, Bắc Ninh

Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

83 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Văn Chí 1925 – 1954
  2. Chu Văn Diệu 1950 – 1970
  3. Chu Văn Minh 1945 – 1969
  4. Chu Văn Miên 1928 – 1968
  5. Chu Văn Phong 1960 – 1979
  6. Chu Văn Thuật 1939 – 1971
  7. Chu Văn Thường 1941 – 1966
  8. Chu Văn Trụ 1940 – 1967
  9. Chu Văn Tuân 1949 – 1973
  10. Chu Văn Tích 1936 – 1968
  11. Dương Văn Chi 1929 – 1949
  12. Dương Văn Giáp 1923 – 1947
  13. Dương Văn Hậu 1947 – 1968
  14. Dương Văn Luận 1961 – 1981
  15. Dương Văn Lê 1944 – 1972
  16. Dương Văn ý 1923 – 1947
  17. Lê Hồng Hải 1923 – 1953
  18. Lê Văn Long 1930 – 1970
  19. Lê Văn Lạc 1943 – 1966
  20. Lê Văn Quy 1938 – 1970
  21. Nghiêm Văn Hợp 1950 – 1969
  22. Nghiêm Văn Phúc 1944 – 1968
  23. Nghiêm Văn Xuân 1953 – 1975
  24. Nghiêm Đình Quán 1949 – 1970
  25. Nghiêm Đình Tự 1939 – 1971
  26. Nguyễn Khắc Hoà 1948 – 1969
  27. Nguyễn Khắc Năm 1948 – 1969
  28. Nguyễn Khắc Sinh 1954 – 1978
  29. Nguyễn Quyết Định 1955 – 1978
  30. Nguyễn Quảng Tâm 1950 – 1971
  31. Nguyễn Văn Bảy 1919 – 1950
  32. Nguyễn Văn Bầu 1941 – 1970
  33. Nguyễn Văn Chén 1945 – 1972
  34. Nguyễn Văn Cầu 1931 – 1969
  35. Nguyễn Văn Cận 1942 – 1971
  36. Nguyễn Văn Hiển 1937 – 1972
  37. Nguyễn Văn Hoà 1922 – 1972
  38. Nguyễn Văn Lịch 1936 – 1966
  39. Nguyễn Văn Nghi 1926 – 1968
  40. Nguyễn Văn Năm 1923 – 1967
  41. Nguyễn Văn Thu 1950 – 1969
  42. Nguyễn Văn Thu 1950 – 1950
  43. Nguyễn Văn Thái 1950 – 1978
  44. Nguyễn Văn Thái 1948 – 1970
  45. Nguyễn Văn Tuyên 1945 – 1969
  46. Nguyễn Văn Tý 1926 – 1969
  47. Nguyễn Văn Vân 1902 – 1966
  48. Nguyễn Văn Điển 1946 – 1968
  49. Nguyễn Văn Đảng 1932 – 1947
  50. Nguyễn Xuân Trường 1918 – 1969
  51. Trương Văn Hưng 1927 – 1953
  52. Trần Văn Chúc 1921 – 1952
  53. Trần Văn Dũng 1920 – 1968
  54. Trần Văn Hải 1947 – 1966
  55. Trần Văn Khái 1942 – 1966
  56. Trần Văn Lợi 1940 – 1966
  57. Trần Văn Nguyên 1929 – 1949
  58. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Quang 1947 – 1969
  60. Trần Văn Thiện 1926 – 1971
  61. Trần Văn Thuần 1941 – 1966
  62. Trần Văn Thành 1940 – 1968
  63. Trần Văn Thân 1956 – 1979
  64. Trần Văn Đào 1932 – 1952
  65. Trịnh Văn Nhỡ 1927 – 1952
  66. Tô Văn Thuật 1945 – 1968
  67. Tô Văn Tám 1940 – 1969
  68. Vũ Công Trang 1944 – 1970
  69. Vũ HồngTới 1951 – 1972
  70. Vũ Văn Trọng 1933 – 1973
  71. Đinh Văn Bình 1954 – 1973
  72. Đinh Văn Mưu 1946 – 1974
  73. Đinh Văn Nhi 1947 – 1966
  74. Đinh Văn Tý 1953 – 1973
  75. Đào Khắc Năm 1950 – 1972
  76. Đào Văn Khả 1945 – 1967
  77. Đào Văn Quý 1925 – 1947
  78. Đào Văn Thức 1950 – 1970
  79. Đào Văn Đỗ 1947 – 1968
  80. Đăng Văn Cung 1945 – 1967
  81. Đặng Văn Chu 1923 – 1947
  82. Đỗ Viết Khoát 1947 – 1966
  83. Đỗ Văn Hoàn 1948 – 1974