Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Yên Bắc, Hà Nam
Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam
91 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Như Ta 1946 – 1968
- Bùi Văn Cửu Hy sinh 1943
- Bùi Văn Hiện 1924 – 1950
- Bùi Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Quát 1930 – 1952
- Bùi Văn Xuất Hy sinh 1952
- Bùi Văn Đoàn 1944 – 1974
- Bùi Văn Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Định 1934 – 1967
- Bùi Xuân Đắc 1952 – 1990
- Chu Văn Doãn 1935 – 1954
- Chu Văn Sáu 1943 – 1967
- Dương Thanh Vân 1940 – 1995
- Lã Văn Tống Hy sinh 1972
- Lê Công Đắc 1952 – 1979
- Lê Ngọc Lan 1937 – 1972
- Lê Văn Hội 1937 – 1968
- Lê Văn Ngoạn 1942 – 1968
- Lê Văn Thức 1930 – 1953
- Lê Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Khoát 1930 – 1953
- Nguyễn Hữu Bảng 1947 – 1968
- Nguyễn Hữu Hoa 1960 – 1987
- Nguyễn Hữu Tiến Hy sinh 1941
- Nguyễn Ngọc Dự 1942 – 1972
- Nguyễn Ngọc Ngân 1958 – 1981
- Nguyễn Thái Dương 1944 – 1989
- Nguyễn Văn Ngang 1930 – 1983
- Nguyễn Văn Ngư 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Phong 1952 – 1968
- Nguyễn Văn Phô 1935 – 1950
- Nguyễn Văn Sử 1936 – 1965
- Nguyễn Văn Tiệp 1927 – 1949
- Nguyễn Văn Toán 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Trại 1949 – 1973
- Nguyễn Văn ái 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Đường 1927 – 1952
- Nguyễn Đức Bộ 1944 – 1967
- Nguyễn Đức Lợi 1955 – 1983
- Nguyễn Đức Uy 1949 – 1975
- Phạm Nam Hải 1952 – 1973
- Phạm Quốc Truy Hy sinh 1983
- Phạm Thị Hay 1930 – 1950
- Phạm Văn Củng 1926 – 1952
- Phạm Văn Giang 1930 – 1951
- Phạm Văn Ký 1967 – 1987
- Phạm Văn Mạc 1928 – 1951
- Phạm Văn Thuyết 1948 – 1969
- Phạm Văn Thủy 1962 – 1983
- Phạm Văn Tái Hy sinh 1952
- Phạm Văn Để 1926 – 1953
- Phạm Xuân Lưu 1943 – 1969
- Phạm Đức Nghiêm 1930 – 1952
- Thạch Văn Đạc 1945 – 1967
- Trương Công Thành 1947 – 1974
- Trương Công Thành 1957 – 1978
- Trương Văn Hữu 1930 – 1969
- Trương Văn Khánh 1925 – 1952
- Trương Văn Mỹ 1945 – 1972
- Trương Văn Nuôi 1945 – 1968
- Trương Văn Phúc 1957 – 1978
- Trương Văn Thuế 1944 – 1966
- Trương Văn Tạc 1929 – 1975
- Trương Văn Đa 1930 – 1980
- Trương Đình Nhuế 1938 – 1968
- Trần Quốc Thắng 1953 – 1975
- Trần Quốc Việt 1960 – 1985
- Trần Tuấn Khanh 1930 – 1953
- Trần Văn Cập 1924 – 1952
- Trần Văn Cậy 1956 – 1980
- Trần Văn Giám 1928 – 1950
- Trần Văn Ngọ Hy sinh 1968
- Trần Văn Quýnh 1930 – 1948
- Trần Văn Sen 1935 – 1972
- Trần Văn Tiến 1960 – 1979
- Trần Xuân Thực 1943 – 1969
- Trịnh Ngọc Cảnh 1943 – 1983
- Trịnh Quốc Thiêm 1966 – 1985
- Trịnh Văn Cân 1930 – 1951
- Vũ Văn Tuấn Hy sinh 1966
- Vũ Văn Tuấn 1946 – 1966
- Vũ Văn Đối 1944 – 1965
- Đoàn Văn Nhạ Sinh 1929
- Đào Kim Anh 1932 – 1948
- Đặng Văn Nhận 1948 – 1973
- Đỗ Văn Hanh Hy sinh 1968
- Đỗ Văn Lợi 1941 – 1970
- ứng Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ứng Văn Bền 1924 – 1952
- ứng Văn Giữa 1924 – 1954
- ứng Văn Sân 1930 – 1952