Xuân Lâm

Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Xuân Bỉnh 1952 – 1973
  2. Dương Công Hải 1947 – 1972
  3. Dương Công ân 1949 – 1969
  4. Dương Văn Duệ 1936 – 1967
  5. Dương Văn Đa 1936 – 1973
  6. Dương Văn Ước 1950 – 1968
  7. Dương Đắc Kiêm 1945 – 1972
  8. Dương Đắc Trấn 1952 – 1972
  9. Hoàng Tiến Cừ 1944 – 1970
  10. Lê Xuân Khang 1936 – 1969
  11. Nguyễn Bá Chấn Hy sinh 1971
  12. Nguyễn Bá Giảng 1937 – 1971
  13. Nguyễn Bá Quyển 1933 – 1968
  14. Nguyễn Bá Thiều 1948 – 1971
  15. Nguyễn Bá Thuận 1941 – 1968
  16. Nguyễn Bá Trình 1923 – 1952
  17. Nguyễn Danh Ngôn 1953 – 1970
  18. Nguyễn Danh Oanh 1948 – 1969
  19. Nguyễn Duy Kim 1938 – 1971
  20. Nguyễn Duy Lẫm 1917 – 1968
  21. Nguyễn Duy Thấu 1917 – 1949
  22. Nguyễn Huy Hiểu 1943 – 1969
  23. Nguyễn Huy Năm 1958 – 1979
  24. Nguyễn Hữu Tỉnh 1942 – 1972
  25. Nguyễn Kim Khang Sinh 1931
  26. Nguyễn Kim Mạch 1921 – 1953
  27. Nguyễn Kim Tùng 1945 – 1971
  28. Nguyễn Kim Tĩnh 1940 – 1969
  29. Nguyễn Ngọc Hưng 1945 – 1975
  30. Nguyễn Ngọc Hạng 1933 – 1970
  31. Nguyễn Ngọc Kình 1942 – 1970
  32. Nguyễn Ngọc Ngoạn 1923 – 1952
  33. Nguyễn Ngọc Trác 1938 – 1967
  34. Nguyễn Ngọc Trụ 1947 – 1968
  35. Nguyễn Ngọc Vận 1954 – 1975
  36. Nguyễn Phụ Ban 1950 – 1971
  37. Nguyễn Phụ Sắc 1939 – 1971
  38. Nguyễn Phụ Trịch 1926 – 1949
  39. Nguyễn Văn Ba 1924 – 1968
  40. Nguyễn Văn Chiễu 1945 – 1973
  41. Nguyễn Văn Chung 1934 – 1953
  42. Nguyễn Văn Công 1914 – 1949
  43. Nguyễn Văn Cún 1930 – 1952
  44. Nguyễn Văn Cưu 1952 – 1972
  45. Nguyễn Văn Du 1913 – 1967
  46. Nguyễn Văn Huề 1926 – 1949
  47. Nguyễn Văn Huệ 1931 – 1952
  48. Nguyễn Văn Khiên 1950 – 1971
  49. Nguyễn Văn Khắc 1939 – 1969
  50. Nguyễn Văn Liên 1929 – 1954
  51. Nguyễn Văn Ngọ 1921 – 1950
  52. Nguyễn Văn Nhung 1942 – 1949
  53. Nguyễn Văn Phượng 1939 – 1968
  54. Nguyễn Văn Soái 1935 – 1971
  55. Nguyễn Văn Sót 1929 – 1948
  56. Nguyễn Văn Thịnh 1906 – 1971
  57. Nguyễn Văn Tiếp 1942 – 1969
  58. Nguyễn Văn Toạ 1922 – 1947
  59. Nguyễn Văn Trọng 1944 – 1953
  60. Nguyễn Văn Tùng 1948 – 1972
  61. Nguyễn Văn Tạn Hy sinh 1948
  62. Nguyễn Văn ích 1930 – 1968
  63. Nguyễn Văn Điều 1939 – 1971
  64. Nguyễn Văn Đài 1924 – 1953
  65. Nguyễn Văn Đình 1924 – 1954
  66. Nguyễn Văn Đông 1925 – 1954
  67. Nguyễn Văn Đạm 1925 – 1969
  68. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1950
  69. Nguyễn Văn Đỉnh 1914 – 1967
  70. Nguyễn Xuân Phong 1937 – 1970
  71. Nguyễn Đình Bỉnh 1947 – 1968
  72. Nguyễn Đình Bột 1936 – 1967
  73. Nguyễn Đình Cương 1921 – 1968
  74. Nguyễn Đình Cẩn 1907 – 1950
  75. Nguyễn Đình Thuyên 1954 – 1952
  76. Nguyễn Đình Thăng 1938 – 1970
  77. Nguyễn Đình Tích 1948 – 1952
  78. Nguyễn Đình Tống 1918 – 1967
  79. Nguyễn Đình Điển 1954 – 1973
  80. Nguyễn Đức Chờ 1936 – 1954
  81. Nguyễn Đức Tống Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Đức Động 1960 – 1981
  83. Ngô Kim Sang 1931 – 1972
  84. Ngô Đình Lược 1940 – 1967
  85. Ngô Đức Thảo 1950 – 1974
  86. Trần Bá Tích 1921 – 1952
  87. Trần Quốc Tạc Hy sinh 1972
  88. Trần Văn Đăng 1948 – 1972
  89. Trần Đắc Xê 1952 – 1969
  90. Trần Đắc Đỗ 1947 – 1972
  91. Trần Đức Bang 1945 – 1970
  92. Trần Đức Nhiễu 1940 – 1967
  93. Trần Đức Se 1941 – 1969
  94. Trần Đức Thỉnh 1948 – 1970
  95. Vũ Xuân ứng 1938 – 1968
  96. Đinh Bá Dậu Hy sinh 1971
  97. Đinh Bá Huấn 1960 – 1979
  98. Đinh Bá Hằng 1960 – 1979
  99. Đinh Gia Hoán 1947 – 1971
  100. Đinh Quốc Lệ 1921 – 1952