Xuân Lai
Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh
84 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Văn Nầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Công Hoằng 1934 – 1954
- Hoàng Công Nam 1922 – 1948
- Hoàng Kim Oanh 1917 – 1948
- Hoàng Văn Miên 1925 – 1948
- Hoàng Đang Chiêm 1939 – 1967
- Hoàng Đình Đức 1927 – 1972
- Hoàng Đăng Diệp 1935 – 1969
- Hoàng Đăng Khê 1917 – 1949
- Hoàng Đăng Miện 1953 – 1969
- Hoàng Đức Quyết 1917 – 1951
- Hoàng Đức Sủng 1927 – 1950
- Lê Bá Bỉnh 1928 – 1949
- Lê Bá Chức 1961 – 1980
- Lê Văn Hồi 1942 – 1967
- Lê Văn Xuất 1931 – 1949
- Lê Văn Đoá 1916 – 1950
- Lê Xuân Nghi 1950 – 1979
- Lê Đình Chăm 1948 – 1967
- Lê Đình Hạnh 1958 – 1979
- Lê Đình Phượng 1927 – 1972
- Lê Đình Tằng 1925 – 1948
- Lê Đình Tới 1961 – 1991
- Nguyễn Chí Đinh 1913 – 1953
- Nguyễn Khắc Mai 1925 – 1950
- Nguyễn Kim Hào 1948 – 1981
- Nguyễn Kim Tuân 1935 – 1966
- Nguyễn Kim Đình 1927 – 1954
- Nguyễn Quang Đương 1960 – 1980
- Nguyễn Sỹ Lân 1920 – 1950
- Nguyễn Sỹ Lợi 1955 – 1967
- Nguyễn Sỹ Vĩnh 1929 – 1949
- Nguyễn Sỹ Vĩnh 1946 – 1949
- Nguyễn Sỹ Đạo 1960 – 1979
- Nguyễn Thanh Tùng 1940 – 1968
- Nguyễn Tiến Chí 1912 – 1948
- Nguyễn Tiến Mão 1911 – 1949
- Nguyễn Tiến Nha 1927 – 1952
- Nguyễn Trung Thành 1951 – 1978
- Nguyễn Văn Biện 1937 – 1988
- Nguyễn Văn Giả 1931 – 1951
- Nguyễn Văn Khoa 1933 – 1967
- Nguyễn Văn Ký 1946 – 1948
- Nguyễn Văn Nguyên 1953 – 1979
- Nguyễn Văn Sích 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Sơn 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Sử 1919 – 1948
- Nguyễn Văn Thi 1947 – 1948
- Nguyễn Văn Thức 1919 – 1950
- Nguyễn Văn Toản 1938 – 1987
- Nguyễn Văn Viên 1949 – 1978
- Nguyễn Văn Viển 1922 – 1950
- Nguyễn Văn Vỹ 1910 – 1948
- Nguyễn Đình Bích 1929 – 1949
- Nguyễn Đình Cành 1927 – 1952
- Nguyễn Đình ẩn 1919 – 1948
- Nguyễn Đức Giáp 1945 – 1972
- Nguyễn Đức Sự 1928 – 1950
- Nguyễn Đức Thuỷ 1929 – 1979
- Phạm Cát Tái 1934 – 1950
- Phạm Cát Tất Hy sinh 1954
- Phạm Đình Kè 1943 – 1945
- Phạm Đình Phiệt 1949 – 1967
- Phạm Đình Sính 1912 – 1949
- Phạm Đình Tìm 1955 – 1979
- Trình Đình Thang 1949 – 1968
- Trần Nam Dân 1959 – 1987
- Trần Ngọc Kỳ 1953 – 1975
- Trần Văn Am 1927 – 1950
- Trần Văn Tuân 1954 – 1949
- Trần Văn Tuân 1935 – 1973
- Trịnh Bá Mộc 1943 – 1972
- Trịnh Bá Pha 1912 – 1952
- Trịnh Quang Toại 1953 – 1979
- Trịnh Văn Xá 1924 – 1949
- Trịnh Xuân Tạo 1945 – 1998
- Trịnh Đình Doanh 1921 – 1950
- Trịnh Đình Lung 1911 – 1948
- Trịnh Đình Nhàn 1934 – 1954
- Trịnh Đình San 1928 – 1950
- Trịnh Đình Sang 1921 – 1950
- Vũ Văn Thung 1925 – 1950
- Vũ Văn Thảo 1916 – 1950
- Vũ Đình Tứ 1959 – 1968