Xã Xuân Phương

Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định

77 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chấn Hưng 1954 – 1979
  2. Bùi Huy Đài 1948 – 1971
  3. Bùi Quốc Tuệ 1950 – 1973
  4. Bùi Văn Hoạt 1932 – 1968
  5. Bùi Văn Tặng 1921 – 1953
  6. Bùi Đình Loan 1946 – 1975
  7. Hoàng Ngọc Khoát 1953 – 1971
  8. Hoàng Ngọc Nhương 1942 – 1968
  9. Hoàng Ngọc Pháp 1947 – 1968
  10. Hoàng Ngọc Thành 1949 – 1971
  11. Khổng Thanh Bình 1947 – 1968
  12. Khổng Văn Bái 1927 – 1950
  13. Khổng Văn Lãng 1920 – 1953
  14. Khổng Văn Tám 1922 – 1953
  15. Lê Hồng Quảng 1946 – 1969
  16. Lê Thế Tạ 1942 – 1968
  17. Lê Văn Lạp 1925 – 1953
  18. Nguyễn Quốc Hương 1948 – 1970
  19. Nguyễn Thế Vân 1946 – 1966
  20. Nguyễn Văn Tuyên 1948 – 1971
  21. Nguyễn Văn Đức 1947 – 1971
  22. Phan Hồng Phiếu 1939 – 1965
  23. Phan Ngọc Toản 1955 – 1975
  24. Phan Quang Đệ 1945 – 1968
  25. Phan Quốc Trọng 1946 – 1968
  26. Phan Quốc Văn 1954 – 1972
  27. Phan Viết Tiến 1951 – 1969
  28. Phan Văn Bài 1951 – 1971
  29. Phan Văn Bài 1944 – 1968
  30. Phan Văn Bản 1943 – 1968
  31. Phan Văn Cúp 1927 – 1953
  32. Phan Văn Dốc 1918 – 1952
  33. Phan Văn Hiệp 1951 – 1974
  34. Phan Văn Hựu 1920 – 1949
  35. Phan Văn Lễ 1925 – 1951
  36. Phan Văn Nghiệp 1934 – 1949
  37. Phan Văn Nguyên 1952 – 1972
  38. Phan Văn Rao 1923 – 1951
  39. Phan Văn Thành 1954 – 1975
  40. Phan Văn Thành 1951 – 1970
  41. Phan Văn Thức 1922 – 1950
  42. Phan Văn Vĩ 1925 – 1953
  43. Phan Văn Vĩnh 1920 – 1949
  44. Phan Văn hạnh 1949 – 1972
  45. Phan Văn Điện 1952 – 1972
  46. Phan Văn Đê 1948 – 1970
  47. Phan Văn Đông 1952 – 1972
  48. Phan Văn Đông 1939 – 1968
  49. Phan Đình Bồn 1934 – 1952
  50. Phạm Văn Kỷ 1942 – 1969
  51. Phạm Văn Mạnh 1951 – 1968
  52. Phạm Đình Lạc 1955 – 1975
  53. Trần Văn Thân 1954 – 1975
  54. Trần Văn Tinh 1959 – 1980
  55. Trần Văn uyển 1927 – 1954
  56. Trần Văn Đức 1945 – 1968
  57. Vũ Văn Đám 1928 – 1953
  58. Đinh Thiện Thê 1941 – 1975
  59. Đinh Viết Dần 1950 – 1968
  60. Đinh Văn Bình 1947 – 1972
  61. Đinh Văn Châu 1919 – 1950
  62. Đinh Văn Cử 1925 – 1949
  63. Đinh Văn Trung 1968 – 1986
  64. Đinh Văn Trạch 1929 – 1953
  65. Đinh Đoài Đông 1919 – 1950
  66. Đoàn Văn Điền 1965 – 1985
  67. Đỗ Hồng Ki 1948 – 1967
  68. Đỗ Hồng Minh 1954 – 1978
  69. Đỗ Quốc Định 1949 – 1969
  70. Đỗ Viết Lục 1910 – 1952
  71. Đỗ Văn Chu 1952 – 1972
  72. Đỗ Văn Khuyến 1946 – 1968
  73. Đỗ Văn Lưu 1922 – 1953
  74. Đỗ Văn Lựu 1919 – 1949
  75. Đỗ Văn bản 1925 – 1953
  76. Đỗ Văn bằng 1952 – 1973
  77. Đỗ Văn Đam 1952 – 1972