Xã Xuân Kiên
Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định
138 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hải Hoà 1944 – 1956
- Bùi Hồng Khánh 1946 – 1968
- Bùi Hồng Phong 1949 – 1969
- Bùi Minh Rưỡng 1937 – 1967
- Bùi Ngọc Lâm 1949 – 1968
- Bùi Thanh Bình 1955 – 1975
- Bùi Thanh Hải 1946 – 1968
- Bùi Trọng Tuyến 1945 – 1967
- Bùi Trọng Yêm 1941 – 1967
- Bùi Tất Thắng 1949 – 1971
- Bùi Viết Thái 1954 – 1975
- Bùi Viết Đỗi 1947 – 1969
- Bùi Văn Bốn Sinh 1918
- Bùi Văn Chiến 1954 – 1975
- Bùi Văn Kính 1949 – 1969
- Bùi Văn Lệ 1929 – 1951
- Bùi Văn Mùi 1943 – 1967
- Bùi Văn Mạnh 1946 – 1966
- Bùi Văn Nhiệm 1927 – 1954
- Bùi Văn Thử 1929 – 1954
- Bùi Văn úc 1910 – 1950
- Bùi Văn Điểu 1952 – 1973
- Bùi Văn Đốc 1947 – 1970
- Bùi Xuân Cóc 1947 – 1970
- Bùi Xuân Hường 1934 – 1952
- Bùi Xuân lộng 1954 – 1985
- Bùi ngọc Huynh 1944 – 1968
- Bùi văn Đình 1931 – 1972
- Bùi Đức Khiêm 1947 – 1972
- Bùi Đức Khuyến 1950 – 1969
- Bùi Đức Y 1926 – 1953
- Hoàng Thị Miến 1928 – 1972
- Lê Huy Lượng 1926 – 1953
- Lê Văn Ty 1917 – 1951
- Lê Văn Tạc 1927 – 1951
- Lương Cao Ru 1948 – 1969
- Lương Ngọc Hoà 1949 – 1972
- Lương Thanh Mai 1953 – 1972
- Lương Thị Niệm 1926 – 1972
- Lương Văn Thoan 1947 – 1969
- Lương Văn Xuyến 1934 – 1954
- Lương Xuân Kinh 1948 – 1972
- Lương Xuân Tiến 1950 – 1972
- Mai Hồng Thắng 1946 – 1972
- Mai Quang Trung 1945 – 1968
- Mai Thanh Toại 1944 – 1968
- Mai Văn Khanh 1947 – 1968
- Mai Văn Lân 1919 – 1951
- Mai Văn Minh 1950 – 1972
- Mai Văn Phán 1942 – 1970
- Mai Văn Tuy 1939 – 1970
- Mai Văn Đông 1934 – 1953
- Mai Xuân Hoà 1954 – 1981
- Mai Xuân Hốt 1920 – 1952
- Mai Xuân Hồng 1950 – 1971
- Mai Xuân Kiêm 1951 – 1973
- Mai Xuân Nhưỡng 1956 – 1979
- Mai Xuân Thành 1945 – 1967
- Mai Đức Thuấn 1929 – 1967
- Nguyễn Hồng Phong 1947 – 1967
- Nguyễn Hữu Hảo 1946 – 1972
- Nguyễn Quang Kình 1940 – 1972
- Nguyễn Thanh Hương 1943 – 1966
- Nguyễn Thanh Hải 1951 – 1974
- Nguyễn Trường Hưng 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Hoá 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Huyền 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Sắc 1912 – 1949
- Nguyễn Xuân Hưng 1949 – 1968
- Ngô Gia Tường 1953 – 1972
- Ngô Trung Sĩ 1959 – 1983
- Ngô Văn Trị 1949 – 1974
- Ngô Đức Thông 1945 – 1972
- Phạm Công lý 1943 – 1968
- Phạm Hồng Phi 1953 – 1972
- Phạm Ngọc Thắng 1949 – 1972
- Phạm Thế Hùng 1948 – 1968
- Phạm Viết Lan 1930 – 1952
- Phạm Văn Hiến 1947 – 1967
- Phạm Văn Khuông 1938 – 1969
- Phạm Văn Miên 1939 – 1968
- Phạm Văn Thuyết 1931 – 1954
- Trần Ngọc Quynh 1936 – 1953
- Trần Quang Kính 1933 – 1966
- Trần Quang Trung 1947 – 1968
- Trần Văn Thạch 1932 – 1952
- Trần Văn Xướng 1947 – 1968
- Trịnh Công Bằng 1947 – 1968
- Trịnh Hồng Phương 1944 – 1968
- Trịnh Phi Hùng 1944 – 1968
- Trịnh Quang Tặng 1959 – 1980
- Trịnh Quốc Phong 1950 – 1969
- Trịnh Tất Trọng 1937 – 1954
- Trịnh Viết Nghình 1928 – 1952
- Trịnh Văn Chữ 1950 – 1968
- Trịnh Văn Nho 1950 – 1969
- Trịnh Văn Thỉnh 1939 – 1970
- Trịnh Văn Viên 1960 – 1979
- Trịnh Xuân Hồi 1949 – 1970
- Trịnh Xuân Hồi Sinh 1950