Xã Xuân Hoà
Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định
101 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hồng Tuấn 1949 – 1971
- Bùi Thị Kim 1947 – 1967
- Bùi Viết Thư 1928 – 1952
- Bùi Văn Giang 1952 – 1974
- Bùi Văn Hiệu 1952 – 1975
- Bùi Văn Hồng 1950 – 1972
- Bùi Văn Minh 1945 – 1970
- Bùi Văn Nhĩ 1946 – 1974
- Bùi Văn Oa 1927 – 1952
- Bùi Văn Riễm 1935 – 1968
- Bùi Văn Rậu 1946 – 1972
- Hoàng Thanh Vân 1948 – 1972
- Hoàng Văn Bảy 1955 – 1979
- Hoàng Văn Thìn 1946 – 1968
- Hoàng Văn Từ 1951 – 1968
- Hoàng Văn Yên 1948 – 1972
- Hoàng Văn Điển 1948 – 1972
- Lê Cao Thế 1945 – 1968
- Mai Thanh Nghĩa 1941 – 1967
- Mai Xuân Châu 1952 – 1972
- Nguyễn Bá Ngọc 1949 – 1972
- Nguyễn Thanh Vân 1949 – 1969
- Nguyễn Thị Chiến 1947 – 1986
- Nguyễn Trường Xuyên 1948 – 1968
- Nguyễn Văn An 1946 – 1965
- Nguyễn Văn Dưỡng 1951 – 1968
- Nguyễn Văn Giản 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Hải 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Lai 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Sinh 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Thịnh 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Điển 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Đông 1949 – 1967
- Phạm Minh Hải 1950 – 1971
- Phạm Ngọc Bổng 1922 – 1952
- Phạm Ngọc Chấn 1944 – 1970
- Phạm Ngọc Hải 1952 – 1971
- Phạm Ngọc Khuể 1953 – 1972
- Phạm Ngọc Phức 1939 – 1972
- Phạm Ngọc Tuyến 1951 – 1974
- Phạm Ngọc Tuân 1953 – 1972
- Phạm Ngọc Tị 1949 – 1975
- Phạm Quý Đồng 1930 – 1968
- Phạm Quốc Sắc 1948 – 1972
- Phạm Quốc Toản 1937 – 1952
- Phạm Thanh Hương 1952 – 1976
- Phạm Thành Công 1936 – 1968
- Phạm Thế Hệ 1951 – 1969
- Phạm Thị Chinh 1949 – 1968
- Phạm Thị Mơ 1952 – 1979
- Phạm Thị Tin 1932 – 1954
- Phạm Văn Biện 1952 – 1972
- Phạm Văn Bính 1920 – 1952
- Phạm Văn Cử 1936 – 1952
- Phạm Văn Hồng 1932 – 1950
- Phạm Văn Hữu 1946 – 1966
- Phạm Văn Khoa 1920 – 1947
- Phạm Văn Luyện 1952 – 1972
- Phạm Văn Lý 1944 – 1968
- Phạm Văn Nhã 1952 – 1972
- Phạm Văn Nhật 1933 – 1972
- Phạm Văn Phán 1953 – 1972
- Phạm Văn Quynh 1951 – 1973
- Phạm Văn Thất 1940 – 1968
- Phạm Văn Đa 1940 – 1965
- Phạm Văn Đương 1954 – 1972
- Phạm Văn Đối 1950 – 1974
- Phạm VănXừ 1942 – 1966
- Phạm văn Rược 1945 – 1972
- Phạm Đăng Khoát Sinh 1940
- Phạm Đăng Thế 1945 – 1968
- Trần Cao Bội 1938 – 1968
- Trần Công Khanh 1947 – 1971
- Trần Duy Tiên 1950 – 1972
- Trần Hồng Tường 1942 – 1964
- Trần Hữu Vượng 1949 – 1970
- Trần Minh Thành 1942 – 1968
- Trần Ngọc Lộ 1940 – 1969
- Trần Thanh Hải 1948 – 1968
- Trần Văn Biền 1937 – 1952
- Trần Văn Canh 1918 – 1952
- Trần Văn Cư Sinh 1908
- Trần Văn Lộc 1923 – 1951
- Trần Văn Miễn 1922 – 1975
- Trần Văn Phương 1949 – 1968
- Trần Văn Quỳ 1928 – 1952
- Trần Văn Thuỵ 1936 – 1968
- Trần Văn Tự 1913 – 1952
- Trần Văn Yến 1922 – 1952
- Trần Văn tiệm 1918 – 1952
- Trần Văn ấu 1918 – 1952
- Trần Đình Nghi 1953 – 1974
- Tống Văn Giá 1933 – 1967
- Vũ Tăng Sình 1949 – 1972
- Đoàn Văn Thắng 1949 – 1969
- Đoàn Văn Điền 1945 – 1972
- Đặng Thanh Trang 1949 – 1968
- Đặng Thành Hà 1949 – 1969
- Đặng Văn Dũng 1942 – 1967
- Đặng Văn Hiển 1949 – 1968