Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Trung Hoà, Tiền Giang

Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Bé 1948 – 1968
  2. Dương văn Đủ 1962 – 1969
  3. Huỳnh Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Huỳnh Văn Bưu 1943 – 1967
  5. Huỳnh Văn Nhựt 1935 – 1970
  6. Lê Văn Bàn 1926 – 1952
  7. Lê Văn Chữ 1910 – 1968
  8. Lê Văn Hưng 1944 – 1971
  9. Lê Văn Lùng 1946 – 1968
  10. Lê Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Mai Văn Một 1949 – 1962
  12. Nguyễn Minh Hải 1962 – 1987
  13. Nguyễn Nam triều 1926 – 1949
  14. Nguyễn Ngọc Hiền 1965 – 1985
  15. Nguyễn Tấn Nghiệp 1946 – 1969
  16. Nguyễn Văn Ba 1939 – 1967
  17. Nguyễn Văn Bảy 1953 – 1972
  18. Nguyễn Văn Bộ 1951 – 1968
  19. Nguyễn Văn Chà 1932 – 1955
  20. Nguyễn Văn Chà 1932 – 1955
  21. Nguyễn Văn Cột.. 1917 – 1968
  22. Nguyễn Văn Giàu 1939 – 1971
  23. Nguyễn Văn Huy 1929 – 1960
  24. Nguyễn Văn Hón 1934 – 1961
  25. Nguyễn Văn Khánh 1932 – 1968
  26. Nguyễn Văn Lủy 1953 – 1972
  27. Nguyễn Văn Mười 1959 – 1969
  28. Nguyễn Văn Năm 1947 – 1965
  29. Nguyễn Văn Nương 1925 – 1950
  30. Nguyễn Văn Phục 1953 – 1973
  31. Nguyễn Văn Rằng 1938 – 1964
  32. Nguyễn Văn Sách 1956 – 1974
  33. Nguyễn Văn Sáng 1949 – 1972
  34. Nguyễn Văn Sáu 1941 – 1971
  35. Nguyễn Văn Sổ 1954 – 1973
  36. Nguyễn Văn Thì 1905 – 1947
  37. Nguyễn Văn Thơ 1955 – 1974
  38. Nguyễn Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Tư 1927 – 1961
  40. Nguyễn Văn Tốt 1947 – 1974
  41. Nguyễn Văn Vô 1945 – 1970
  42. Nguyễn Văn Vững 1945 – 1969
  43. Nguyễn Văn Đủ 1958 – 1974
  44. Nguyễn Văn Đực 1945 – 1963
  45. Nguyễn Văn Đực 1943 – 1966
  46. Phan Văn Gương Sinh 1930
  47. Phan Văn Lớn 1945 – 1966
  48. Phan Văn Mót 1942 – 1969
  49. Phan Văn Rùa 1918 – 1963
  50. Phan văn Mười Hai 1939 – 1968
  51. Phùng Văn Hừng 1939 – 1969
  52. Phạm Văn Thấng 1945 – 1968
  53. TRàn Văn Hiếu 1962 – 1982
  54. TrươnG văn Hảo 1919 – 1966
  55. TrươnG văn Liểu 1914 – 1949
  56. TrươnG văn Đực 1954 – 1975
  57. Trương Văn A 1950 – 1969
  58. Trương Văn Bé 1935 – 1967
  59. Trương văn Sáu 1954 – 1975
  60. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Bé 1944 – 1968
  62. Trần Văn Chà 1936 – 1970
  63. Trần Văn Hề 1945 – 1967
  64. Trần Văn Thoại 1960 – 1982
  65. Võ Văn Bé Tư 1942 – 1969
  66. Võ Văn Cứng 1925 – 1969
  67. Võ Văn Nam Sinh 1955
  68. Võ Văn Năm 1948 – 1969
  69. Võ Văn Năm 1959 – 1975
  70. Võ Văn Thành 1935 – 1961
  71. Võ Văn Thường 1955 – 1974
  72. Võ Văn Truyền Sinh 1953
  73. Võ Văn Trương 1935 – 1969
  74. Võ Văn Tư. 1948 – 1968
  75. huỳnh Thị Ngon 1955 – 1973
  76. huỳnh Văn Kiến 1939 – 1969
  77. Đoàn Văn Chưởng 1938 – 1965
  78. Đoàn Văn Dưỡng 1947 – 1970
  79. Đoàn Văn Đực 1943 – 1964
  80. Đặng Văn Bảy 1945 – 1963
  81. Đặng văn Cang 1932 – 1969
  82. Đỗ Văn Chuột 1957 – 1974
  83. Đỗ Văn Chơi 1935 – 1962
  84. Đỗ Văn Nghệ 1958 – 1975
  85. Đỗ Văn Đơ 1933 – 1969
  86. Đỗ văn Mỹ 1938 – 1969