Xã Trung Đông

Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định

180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Danh 1946 – 1967
  2. Bùi Minh Giới 1942 – 1970
  3. Bùi Ngọc Tuyến Hy sinh 1972
  4. Bùi Trọng Khiêm 1944 – 1969
  5. Bùi Văn Biếm Hy sinh 1971
  6. Bùi Văn Cót 1951 – 1972
  7. Bùi Văn Tân 1956 – 1979
  8. Bùi Văn Tạo Hy sinh 1978
  9. Bùi Văn Định 1949 – 1972
  10. Bùi Xuân Bân 1947 – 1972
  11. Bùi Xuân Chường Hy sinh 1980
  12. Bùi Xuân Nghề 1949 – 1970
  13. Bùi Đình Mùi 1942 – 1968
  14. Bùi Đức Vượng Hy sinh 1972
  15. Hoàng Trung Hoà 1942 – 1969
  16. Hoàng Xuân Liên 1951 – 1969
  17. Lê Văn Bộc Hy sinh 1950
  18. Lê Văn Chương 1955 – 1978
  19. Lê Văn Thảo Hy sinh 1951
  20. Lê Văn Trân 1959 – 1978
  21. Lê Văn Điền 1943 – 1968
  22. Lê Đình Vân Hy sinh 1952
  23. Lưu Thế Hiện 1947 – 1968
  24. Lưu Văn Trọng 1924 – 1960
  25. Nguyễn Chí Nguyện 1949 – 1969
  26. Nguyễn Duy Phiến 1951 – 1972
  27. Nguyễn Dương Lâm Hy sinh 1952
  28. Nguyễn Huy Tưởng 1948 – 1968
  29. Nguyễn Huy Đương 1950 – 1973
  30. Nguyễn Hồ Quang 1938 – 1971
  31. Nguyễn Hồng Thái 1942 – 1968
  32. Nguyễn Mai Sinh Sinh 1943
  33. Nguyễn Mạnh Toàn 1948 – 1968
  34. Nguyễn Ngọc Chiến 1960 – 1982
  35. Nguyễn Quang Trung 1960 – 1979
  36. Nguyễn Quang Vinh 1947 – 1970
  37. Nguyễn Quang Vũ 1949 – 1972
  38. Nguyễn Quang Đạt Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Sỹ Gôn 1945 – 1967
  40. Nguyễn Thái Hiếu 1947 – 1968
  41. Nguyễn Thế Sợi Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Vinh Doanh Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Bùi 1934 – 1952
  44. Nguyễn Văn Cổn 1950 – 1971
  45. Nguyễn Văn Giáng 1947 – 1968
  46. Nguyễn Văn Hai 1948 – 1971
  47. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Văn Hải 1963 – 1988
  49. Nguyễn Văn Hợi 1946 – 1972
  50. Nguyễn Văn Hữu 1940 – 1971
  51. Nguyễn Văn Hỷ 1947 – 1970
  52. Nguyễn Văn Luần Hy sinh 1951
  53. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Lực 1924 – 1948
  55. Nguyễn Văn Nam 1953 – 1974
  56. Nguyễn Văn Ngà 1933 – 1982
  57. Nguyễn Văn Ngừ Hy sinh 1949
  58. Nguyễn Văn Phi 1947 – 1967
  59. Nguyễn Văn Phâm 1926 – 1952
  60. Nguyễn Văn Phân 1938 – 1973
  61. Nguyễn Văn Qua 1947 – 1969
  62. Nguyễn Văn Quế 1952 – 1972
  63. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1951
  64. Nguyễn Văn Thịnh 1946 – 1971
  65. Nguyễn Văn Tiết 1925 – 1949
  66. Nguyễn Văn Toan 1948 – 1968
  67. Nguyễn Văn Triêu 1954 – 1977
  68. Nguyễn Văn Trại 1952 – 1975
  69. Nguyễn Văn Tỳ 1952 – 1973
  70. Nguyễn Văn Ân 1923 – 1951
  71. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1950
  72. Nguyễn Văn Đặng 1956 – 1979
  73. Nguyễn Văn Đức 1952 – 1971
  74. Nguyễn Văn ứng Hy sinh 1951
  75. Nguyễn Vũ Nhiễm 1922 – 1952
  76. Nguyễn Vũ Thuyền 1921 – 1948
  77. Nguyễn Đình Đảng 1958 – 1975
  78. Nguỹen Văn Sờn 1945 – 1967
  79. Phạm Cao Phong 1960 – 1981
  80. Phạm Gia Thiều 1959 – 1988
  81. Phạm Hồng Thái 1944 – 1968
  82. Phạm Ngọc Huyên Hy sinh 1977
  83. Phạm Ngọc Kiểm 1946 – 1968
  84. Phạm Ngọc Thạch 1944 – 1966
  85. Phạm Ngọc Thất 1942 – 1971
  86. Phạm Ngọc Vui 1945 – 1971
  87. Phạm Thị Sửu 1948 – 1970
  88. Phạm Trọng Tấn Hy sinh 1951
  89. Phạm Văn Giảng Hy sinh 1973
  90. Phạm Văn Khánh 1939 – 1969
  91. Phạm Văn Nhâm 1947 – 1968
  92. Phạm Văn Quang 1949 – 1971
  93. Phạm Văn Quý Hy sinh 1968
  94. Phạm Văn Thanh 1947 – 1968
  95. Phạm Văn Tuyến 1961 – 1979
  96. Phạm Văn Điếm 1927 – 1954
  97. Phạm Văn Điệp 1958 – 1982
  98. Phạm Đình Thông 1948 – 1970
  99. Phạm Đình Thạch 1960 – 1979
  100. Trần Công Minh 1945 – 1968