Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Trực Thuận, Nam Định
Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định
95 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Bút 1933 – 1954
- Bùi Văn hùng 1946 – 1967
- Bùi Xuân Hải 1950 – 1977
- Hoàng Văn Cừ 1943 – 1968
- Lê Văn Hoà 1953 – 1975
- Lê Văn Đạc 1945 – 1970
- Lương Văn Bich 1958 – 1979
- Lương Văn Tái 1953 – 1974
- Mai Văn Toại 1945 – 1968
- Nguuyễn Văn Chới 1956 – 1979
- Nguyên Hữu Dực 1941 – 1969
- Nguyễn Công Khánh 1946 – 1968
- Nguyễn Ngọc Quyết 1954 – 1972
- Nguyễn Quốc Việt 1947 – 1972
- Nguyễn Thành đô 1939 – 1966
- Nguyễn Thị Thanh 1950 – 1973
- Nguyễn Văn An 1951 – 1973
- Nguyễn Văn Bảo 1948 – 1998
- Nguyễn Văn Bồng Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Dinh 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Giáo 1939 – 1972
- Nguyễn Văn Hùng 1958 – 1978
- Nguyễn Văn Hứa 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Lương 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Mậu 1922 – 1968
- Nguyễn Văn Ngân 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Từ 1957 – 1993
- Nguyễn Văn tiếp 1934 – 1968
- Nguyễn Văn Đề 1934 – 1951
- Nguyễn Xuân Mai 1940 – 1968
- Nguyễn văn Lai 1959 – 1979
- Ngô Bá Bảng 1954 – 1974
- Ngô Minh Liễn 1943 – 1972
- Ngô Quang thỉnh 1950 – 1970
- Ngô Văn Hoá 1930 – 1954
- Ngô Văn Hồi 1941 – 1971
- Ngô Văn Liêm 1933 – 1954
- Ngô Văn Lung 1945 – 1971
- Ngô Văn Minh 1950 – 1970
- Ngô Văn Mịch 1950 – 1971
- Ngô Văn Phong 1956 – 1979
- Ngô Văn Sử 1953 – 1973
- Ngô Văn Thư 1949 – 1968
- Ngô Văn Tảo Sinh 1932
- Ngô Văn Văn 1952 – 1993
- Ngô Văn Vượng Sinh 1933
- Ngô Văn Yên 1933 – 1951
- Ngô Văn tính 1930 – 1951
- Ngô Xuân Lung 1951 – 1979
- Ngô xuân Lưu 1945 – 1972
- Phạm Khắc Hoành 1927 – 1951
- Phạm Văn Bính 1927 – 1948
- Phạm Văn Chúc 1942 – 1968
- Phạm Văn Cường 1960 – 1979
- Phạm Văn Khơ 1945 – 1971
- Phạm Văn Long 1944 – 1974
- Phạm Văn Sinh 1951 – 1972
- Phạm Văn Tuyến 1950 – 1974
- Phạm Văn Vỵ 1942 – 1970
- Phạm văn duyên 1945 – 1972
- Phạm vănTựa 1948 – 1968
- TRần Hữu trọng 1939 – 1966
- TRần Văn tiếp 1940 – 1973
- Trần Mạnh thắng 1949 – 1968
- Trần Ngọc Đằng Sinh 1945
- Trần Văn Long 1946 – 1967
- Trần Văn Phong 1953 – 1971
- Trần Văn Thiệu 1945 – 1972
- Trần minh Quất 1925 – 1948
- TrầnHữu Quang 1946 – 1969
- Tòng Văn Ngân 1927 – 1951
- Tạ Văn Cương 1940 – 1968
- Tạ VănBiên 1951 – 1972
- Tống Hải Yến 1947 – 1968
- Tống Văn Duy 1932 – 1954
- Tống Văn Riệp 1944 – 1954
- Tống Văn Tuấn 1931 – 1951
- Tống Văn Uyên 1950 – 1970
- Vũ Ngọc Viêm 1942 – 1975
- Vũ Văn Tiến 1943 – 1970
- Vũ Đình Luận 1944 – 1967
- Vũ Đình Tích 1993 – 1954
- Vũ ĐìnhThành 1939 – 1968
- Vũ Đức Cường 1952 – 1971
- Vũ đình Dung 1945 – 1972
- Vũ đình Tử 1933 – 1951
- Yrần Hữu Nạp 1941 – 1968
- nGUYễN nGọC hANH 1933 – 1968
- ngô Thanh Nghi 1944 – 1969
- trần Văn Cừu 1956 – 1979
- Đinh Ngọc Tính 1949 – 1949
- Đinh Văn nghiêm 1945 – 1968
- Đoàn XuânHy Hy sinh 1951
- Đặng Văn Nghi 1933 – 1954
- Đặng Văn Nhiễu 1943 – 1966