Xã Trực Thắng
Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định
103 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Kết 1947 – 1970
- Chu Văn Hữu 1953 – 1975
- Chu Văn Tuyên 1950 – 1972
- Hoàng Văn Bột 1928 – 1952
- Hoàng Văn Lâm Hy sinh 1951
- Lưu Văn Nghệ 1952 – 1972
- Lương Văn Rỹ 1943 – 1969
- NGuyễn Văn Tú 1935 – 1954
- Nguyễn Sơn Hà 1919 – 1952
- Nguyễn Thị Thín 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Cót 1945 – 1973
- Nguyễn Văn Hiến 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Phóng 1920 – 1947
- Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Toan 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Tuyên 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Tác 1933 – 1953
- Nguyễn Văn Đạo 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Khánh 1953 – 1974
- Phạm Công Hoan 1939 – 1967
- Phạm Ngoc Chi 1941 – 1976
- Phạm Ngọc Ba 1947 – 1972
- Phạm Quang Trung 1950 – 1972
- Phạm Quang Đăng 1950 – 1972
- Phạm Thanh Hải 1962 – 1986
- Phạm Thanh Xuân 1947 – 1965
- Phạm Thế Dương 1945 – 1968
- Phạm Thị Mũn 1933 – 1952
- Phạm Tất Năm 1948 – 1968
- Phạm Văn Bảng 1921 – 1953
- Phạm Văn Hoạt 1941 – 1983
- Phạm Văn Kha Sinh 1947
- Phạm Văn Lương 1948 – 1970
- Phạm Văn Phượng 1955 – 1975
- Phạm Văn Rương 1926 – 1950
- Phạm Văn Sơn 1939 – 1968
- Phạm Văn Sự 1950 – 1973
- Phạm Văn Thi 1947 – 1971
- Phạm Văn Thiệu 1955 – 1975
- Phạm Văn Thuộc 1946 – 1946
- Phạm Văn Thuỵ 1952 – 1971
- Phạm Văn Tám 1949 – 1970
- Phạm Văn Tĩnh 1949 – 1972
- Phạm Văn Vĩnh Sinh 1950
- Phạm Văn Xoan 1954 – 1971
- Phạm Văn Xuân Hy sinh 1993
- Phạm Văn Đàm 1944 – 1971
- Phạm Văn Đặng 1942 – 1972
- Phạm Văn Đặu 1925 – 1954
- Phạm VănHin 1946 – 1967
- Phạm VănThực 1950 – 1973
- Phạm Đức Am 1949 – 1971
- Phạm Đức Chuyên 1952 – 1953
- Phạm Đức Giới 1950 – 1974
- Phạm Đức Học 1947 – 1974
- Phạm Đức Ân 1949 – 1973
- Trần NGọc Rư 1922 – 1970
- Trần Thanh Tài 1949 – 1972
- Trần Thế Đường 1952 – 1975
- Trần Thị Tơ 1952 – 1972
- Trần Văn Diên 1951 – 1972
- Trần Văn Hồng 1955 – 1972
- Trần Văn Mỹ 1922 – 1951
- Trần Văn Nga 1914 – 1949
- Trần Văn Nấng 1933 – 1952
- Trần Văn Sửu 1931 – 1954
- Trần Văn Thuật 1940 – 1971
- Trần Văn Thắng 1933 – 1953
- Trần Văn Tâm 1950 – 1972
- Trần Văn Tý 1950 – 1971
- Trần Văn Vân 1928 – 1952
- Trần Văn Vạng 1931 – 1950
- Trần Văn Điện 1955 – 1974
- Trần Văn Đắc 1951 – 1972
- Trần Đình Lập 1958 – 1979
- Vũ Thanh Hải 1952 – 1971
- Vũ Thanh Tương 1952 – 1978
- Vũ Văn Chử 1946 – 1973
- Vũ Văn Cư 1933 – 1965
- Vũ Văn Hanh 1925 – 1950
- Vũ Văn Huynh 1950 – 1968
- Vũ Văn Huấn 1946 – 1972
- Vũ Văn Hịch 1940 – 1972
- Vũ Văn Luyện 1948 – 1969
- Vũ Văn Luân 1936 – 1968
- Vũ Văn Nơi 1963 – 1985
- Vũ Văn Rong 1951 – 1975
- Vũ Văn Thanh 1960 – 1979
- Vũ Văn Thuỳ Hy sinh 1946
- Vũ Văn Thơ 1932 – 1953
- Vũ Văn Tịch 1957 – 1978
- Vũ Văn nam 1956 – 1977
- Vũ Văn Đàm 1930 – 1952
- Vũ Đình Bích 1942 – 1971
- Vũ Đức Hạnh 1950 – 1973
- Đ ống Văn Nhương 1950 – 1973
- Đỗ Duy Ân Sinh 1949
- Đỗ Tiến Dũng 1946 – 1971
- Đỗ Văn Cảnh 1949 – 1972
- Đỗ Văn Cẩn 1925 – 1949