Xã Trực Thái
Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định
357 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Anh Vũ 1950 – 1968
- Bùi Bá Nam 1934 – 1954
- Bùi Minh Tâm 1938 – 1973
- Bùi Mạnh Hùng 1948 – 1968
- Bùi Ngọc Dũng 1949 – 1972
- Bùi Ngọc Dương 1945 – 1967
- Bùi Ngọc Hoan 1943 – 1969
- Bùi Ngọc Nhì 1952 – 1972
- Bùi Phát Tường Hy sinh 1947
- Bùi Quang Minh 1947 – 1972
- Bùi Quang Thạc 1931 – 1953
- Bùi Trung Thông 1959 – 1979
- Bùi Văn Bình 1942 – 1968
- Bùi Văn Cang 1952 – 1975
- Bùi Văn Chương Hy sinh 1968
- Bùi Văn Chước 1941 – 1970
- Bùi Văn Dũng 1949 – 1972
- Bùi Văn Giáp 1945 – 1966
- Bùi Văn Hiệp 1951 – 1968
- Bùi Văn Huy 1953 – 1972
- Bùi Văn Hùng 1955 – 1975
- Bùi Văn Lưu Hy sinh 1967
- Bùi Văn Lương Hy sinh 1968
- Bùi Văn Lương Hy sinh 1968
- Bùi Văn Lượng Hy sinh 1952
- Bùi Văn Mịch 1959 – 1979
- Bùi Văn Phức 1920 – 1952
- Bùi Văn Thọ 1958 – 1979
- Bùi Văn Tiêu 1937 – 1954
- Bùi Văn Tiệm 1959 – 1979
- Bùi Văn Vơn Hy sinh 1954
- Bùi Văn Vệ Hy sinh 1951
- Bùi Văn ý 1955 – 1975
- Bùi Văn Đàm 1929 – 1954
- Hoàng Minh Khoái 1948 – 1969
- Hoàng Thị Ngọ Hy sinh 1951
- Hoàng Trọng Giang 1949 – 1968
- Hoàng Văn Ban Hy sinh 1945
- Hoàng Văn Biên 1960 – 1979
- Hoàng Văn Cải 1952 – 1972
- Hoàng Văn Hà Hy sinh 1953
- Hoàng Văn Hùng 1947 – 1969
- Hoàng Văn Khanh Hy sinh 1945
- Hoàng Văn Liết Hy sinh 1950
- Hoàng Văn Liền Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Núi Hy sinh 1973
- Hoàng Văn Thái 1929 – 1951
- Hoàng Văn Tiến 1962 – 1980
- Hoàng Văn Tình 1960 – 1980
- Hoàng Văn Đạo 1931 – 1969
- Hoàng Đình Vậng 1956 – 1970
- Hoành Anh Mạnh 1948 – 1973
- Khương Văn Chỉ 1944 – 1967
- Kim Văn Bối 1933 – 1954
- Lâm Huy Tỉnh Hy sinh 1972
- Lâm Van Thành 1957 – 1974
- Lâm Văn Kinh 1960 – 1978
- Lâm Văn Tào Hy sinh 1946
- Lâm Đình Hải 1950 – 1972
- Lã Ngọc Châu Hy sinh 1974
- Lã Ngọc Diễn Hy sinh 1974
- Lã Văn Hiến 1952 – 1972
- Lã Văn Trọng 1960 – 1979
- Lưu Anh Bích 1949 – 1970
- Lưu Hùng Mạnh 1945 – 1975
- Lưu Khánh Hoà 1952 – 1968
- Lưu Văn Hải 1953 – 1974
- Lưu Văn Ngọ Hy sinh 1976
- Lưu Xuân Đăng 1949 – 1971
- Lưu ngọc Hà 1951 – 1972
- Mai Văn Châu Hy sinh 1953
- Mai Văn Hảo 1958 – 1979
- Nguyễn Công Đoàn 1949 – 1974
- Nguyễn Cẩm Phả 1944 – 1967
- Nguyễn Hải Liên 1945 – 1968
- Nguyễn Kim Chi 1945 – 1970
- Nguyễn Minh Chương 1943 – 1967
- Nguyễn Ngọc Oánh 1939 – 1981
- Nguyễn Ngọc Phan 1925 – 1950
- Nguyễn Ngọc Quyết 1954 – 1979
- Nguyễn Ngọc Tuân 1939 – 1967
- Nguyễn Năng Thái 1959 – 1979
- Nguyễn Năng Tĩnh 1957 – 1972
- Nguyễn Quang Dần 1950 – 1972
- Nguyễn Quang Trữ 1946 – 1972
- Nguyễn Quang Tuyên 1944 – 1974
- Nguyễn Quốc Huy 1947 – 1969
- Nguyễn Quốc Trụ 1935 – 1966
- Nguyễn Sỹ Khang Hy sinh 1968
- Nguyễn Thanh Dị 1954 – 1972
- Nguyễn Thanh Thảo 1947 – 1971
- Nguyễn Thành Vượng 1947 – 1967
- Nguyễn Thượng Huỳnh Hy sinh 1969
- Nguyễn Thế Bảo 1949 – 1975
- Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1972
- Nguyễn Thế Quang Sinh 1947
- Nguyễn Thế Vinh 1946 – 1973
- Nguyễn Thế Vinh 1945 – 1969
- Nguyễn Trọng Kỳ Hy sinh 1954
- Nguyễn Tuyên Dương 1949 – 1972