Xã Trực Nội

Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định

112 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Dậu 1948 – 1971
  2. Bùi Văn Khuông 1927 – 1951
  3. Bùi Văn Đễ 1947 – 1968
  4. Hoàng Văn Đốc 1952 – 1973
  5. Lê Ngọc Quỷnh 1944 – 1974
  6. Nguyên Đức Điềm 1944 – 1976
  7. Nguyễn Công Sơn 1952 – 1972
  8. Nguyễn Công Tỉnh 1953 – 1973
  9. Nguyễn Duy Hoà 1950 – 1978
  10. Nguyễn Hữu Nghị Hy sinh 1974
  11. Nguyễn Mạnh Hùng 1947 – 1971
  12. Nguyễn Quốc Khánh 1949 – 1972
  13. Nguyễn Thanh Bình 1942 – 1966
  14. Nguyễn Thị Chắt 1923 – 1950
  15. Nguyễn Vân Nghinh 1945 – 1946
  16. Nguyễn Vă Ba 1927 – 1943
  17. Nguyễn Văn Báo 1950 – 1975
  18. Nguyễn Văn Chung 1930 – 1951
  19. Nguyễn Văn Chuyên 1947 – 1971
  20. Nguyễn Văn Chủng 1951 – 1972
  21. Nguyễn Văn Côn 1929 – 1951
  22. Nguyễn Văn Cừ 1912 – 1952
  23. Nguyễn Văn Giáo 1924 – 1951
  24. Nguyễn Văn Giới 1949 – 1972
  25. Nguyễn Văn Hiểu 1926 – 1950
  26. Nguyễn Văn Hàn 1940 – 1971
  27. Nguyễn Văn Kỳ 1950 – 1972
  28. Nguyễn Văn Ngẫu 1944 – 1973
  29. Nguyễn Văn Thích 1948 – 1948
  30. Nguyễn Văn Thỉnh 1921 – 1949
  31. Nguyễn Văn Thịnh 1925 – 1954
  32. Nguyễn Văn Tình 1926 – 1950
  33. Nguyễn Văn Tính 1924 – 1950
  34. Nguyễn Văn Tý 1922 – 1954
  35. Nguyễn Văn Tĩnh 1923 – 1954
  36. Nguyễn Văn Tương 1926 – 1952
  37. Nguyễn Văn Tịnh 1920 – 1947
  38. Nguyễn Văn Uý 1925 – 1952
  39. Nguyễn Văn Điền 1946 – 1968
  40. Nguyễn Đình Lưu 1925 – 1954
  41. Nguyễn Đức Chúc Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Đức Huyên 1944 – 1970
  43. Nguyễn Đức Kiểu 1947 – 1972
  44. Nguyễn Đức Luyện 1948 – 1972
  45. Nguyễn Đức Ngưỡng 1951 – 1972
  46. Nguyễn Đức Thuận 1950 – 1972
  47. Nguyễn Đức Thế 1923 – 1951
  48. Nguyễn Đức Vân 1921 – 1950
  49. Nguyễn Đức Vọng 1921 – 1952
  50. Nguyễn Đức Ưởng 1930 – 1951
  51. Ngô Bá Thục 1969 – 1975
  52. Phạm Công Sự 1960 – 1983
  53. Phạm Hữu Năng 1948 – 1973
  54. Phạm Thế Quang 1944 – 1972
  55. Phạm Tiến Dũng 1945 – 1968
  56. Phạm Văn Bao 1921 – 1949
  57. Phạm Văn Khiết 1935 – 1968
  58. Phạm Đình ánh 1932 – 1969
  59. Trương Minh Đang 1945 – 1972
  60. Trương Thị Lý 1935 – 1968
  61. Trương Vân Quý 1920 – 1951
  62. Trương Văn Bổng 1923 – 1954
  63. Trương Văn Ky 1927 – 1951
  64. Trương Văn Nội 1942 – 1968
  65. Trương Văn Quý 1951 – 1959
  66. Trương Văn Tiệm 1926 – 1952
  67. Trương Văn Tụng 1942 – 1948
  68. Trương Văn tác 1924 – 1951
  69. Trương Văn Điệu 1925 – 1947
  70. Trần Vân Thanh 1945 – 1965
  71. Trần Văn Khả 1930 – 1954
  72. Trần Văn Kiệm 1936 – 1967
  73. Trần Văn Ngọc 1960 – 1982
  74. Trần Văn Tám 1950 – 1997
  75. Trần Văn Tín 1950 – 1973
  76. Trần Văn Tư 1919 – 1954
  77. Trần Văn Vang 1948 – 1971
  78. Trần Văn Vị 1950 – 1971
  79. Trần Văn Đề 1952 – 1978
  80. Trần Xuân Hoạt 1950 – 1974
  81. Tạ Đức Toàn 1951 – 1973
  82. Văn Ngạc 1923 – 1951
  83. Vũ Bá Quyên 1940 – 1970
  84. Vũ Bá Rật 1935 – 1968
  85. Vũ Duy Hiển 1949 – 1972
  86. Vũ Duy Hoà 1958 – 1980
  87. Vũ Ngọc Hiền 1950 – 1972
  88. Vũ Thích Chú 1947 – 1975
  89. Vũ Thị Giang 1928 – 1952
  90. Vũ Thị Gái 1924 – 1952
  91. Vũ Văn Kình 1923 – 1951
  92. Vũ Văn Lãng 1948 – 1948
  93. Vũ Văn Thức 1956 – 1971
  94. Vũ Văn Tín 1952 – 1973
  95. Vũ Xuân Khang 1950 – 1973
  96. Vũ Đình Chúc 1926 – 1952
  97. Vũ Đình Dũng 1945 – 1968
  98. Vũ Đình Hàn 1937 – 1987
  99. Vũ Đình Khương 1923 – 1951
  100. Vũ Đình Lâm 1928 – 1953