Xã Trực Mĩ

Nam Định

106 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Long Văn 1952 – 1971
  2. Hà Ngọc Hải 1951 – 1972
  3. Hà Văn Hạp 1920 – 1952
  4. Khiếu Văn Thuận 1932 – 1954
  5. Khiếu Văn Tiếp 1944 – 1970
  6. Lê Thanh Mậu 1928 – 1978
  7. Lại Văn Cát 1947 – 1972
  8. Mai Hữu Tuyên 1954 – 1972
  9. Mai Thanh Hà 1950 – 1970
  10. Mai Văn Cao 1926 – 1953
  11. Mai Văn Hồng 1953 – 1975
  12. Mai Văn Lợi 1931 – 1953
  13. Mai Văn Mao 1955 – 1978
  14. Nguyễn Ngọc Ruệ 1935 – 1972
  15. Nguyễn Văn Lược 1928 – 1954
  16. Nguyễn Văn Ngọc 1924 – 1952
  17. Nguyễn Văn Thong 1962 – 1979
  18. Nguyễn Văn Thêm 1944 – 1967
  19. Nguyễn Văn Vặn 1951 – 1970
  20. Nguyễn Văn lự 1948 – 1972
  21. Nguyễn Văn Đông 1957 – 1978
  22. Ngô Minh Thược 1929 – 1972
  23. Ngô Văn Bảo 1944 – 1971
  24. Ngô Văn Dũng 1960 – 1979
  25. Ngô Văn Hào 1920 – 1953
  26. Ngô Văn Hưởng 1948 – 1971
  27. Ngô Văn Lý 1944 – 1968
  28. Ngô Văn Lộc 1938 – 1967
  29. Ngô Văn Sung 1953 – 1972
  30. Ngô Văn Vậng 1931 – 1953
  31. Ngô Văn Đỉnh 1920 – 1949
  32. Phạm Văn Giảng 1944 – 1968
  33. Phạm Văn Luật 1954 – 1974
  34. Phạm Văn Ruy 1923 – 1948
  35. Phạm Văn Thân 1943 – 1967
  36. Phạm Văn Thược 1948 – 1971
  37. Phạm Văn Xuyên 1946 – 1968
  38. Phạm Văn Đích 1951 – 1971
  39. Trần Duy Liệu 1934 – 1970
  40. Trần Mạnh Hùng 1942 – 1971
  41. Trần Quang Huy 1949 – 1970
  42. Trần Quang Tiếp 1947 – 1968
  43. Trần Quế Tảo 1942 – 1973
  44. Trần Văn Bằng 1951 – 1969
  45. Trần Văn Hoan 1951 – 1970
  46. Trần Văn Hoạch 1949 – 1974
  47. Trần Văn Khả 1954 – 1972
  48. Trần Văn Lạc 1944 – 1968
  49. Trần Văn Nam 1952 – 1970
  50. Trần Văn Ngọc 1929 – 1953
  51. Trần Văn Quyền 1926 – 1951
  52. Trần Văn Quản 1954 – 1974
  53. Trần Văn Ruyến 1928 – 1952
  54. Trần Văn Thót 1949 – 1972
  55. Trần Văn Thấu 1940 – 1971
  56. Trần Văn Thắng 1929 – 1968
  57. Trần Văn Tuấn 1948 – 1970
  58. Trần Văn Tuỳ 1952 – 1971
  59. Trần Văn Tập 1948 – 1972
  60. Trần Văn Tự 1932 – 1953
  61. Trần Văn Viễn 1944 – 1968
  62. Trần Văn Vĩnh 1947 – 1968
  63. Trần Văn Vận 1944 – 1968
  64. Trần Văn Đài 1946 – 1973
  65. Trần Văn Đức 1954 – 1972
  66. Trần Văn ứng 1938 – 1968
  67. Trần Xuân Cảnh 1948 – 1971
  68. Trần Xuân Tằng 1949 – 1972
  69. Trần Đình Long 1949 – 1973
  70. Vũ Duy Lệ 1945 – 1971
  71. Vũ Duy Thừa 1946 – 1968
  72. Vũ Hoàng Liên 1948 – 1972
  73. Vũ Long Thìn 1951 – 1972
  74. Vũ Minh Tú 1950 – 1970
  75. Vũ Quốc Khánh 1947 – 1972
  76. Vũ Thành Các 1949 – 1969
  77. Vũ Thế Phát 1917 – 1950
  78. Vũ Văn Hiếu 1929 – 1952
  79. Vũ Văn Lợi 1953 – 1972
  80. Vũ Văn Mỡ 1924 – 1952
  81. Vũ Văn Thiêm 1928 – 1952
  82. Vũ Văn Thiểm 1940 – 1966
  83. Vũ Văn Tiến 1949 – 1969
  84. Vũ Văn Tiện 1914 – 1948
  85. Vũ Văn Vy 1950 – 1972
  86. Vũ Văn Điều 1924 – 1953
  87. Vũ Văn Đại 1914 – 1949
  88. Vũ Văn Đệ 1932 – 1953
  89. Vũ Đình Bao 1930 – 1952
  90. Vũ Đình Hưng 1960 – 1978
  91. Vũ Đình Thược 1948 – 1968
  92. Vũ Đình Tám 1951 – 1970
  93. Vũ Đình Xuân 1950 – 1968
  94. Vũ Đức Hữu 1944 – 1972
  95. Đoàn Ngọc Quýnh 1952 – 1972
  96. Đoàn Tứ Hải 1949 – 1974
  97. Đoàn Văn Chưởng 1943 – 1967
  98. Đoàn Văn Doanh 1950 – 1970
  99. Đoàn Văn Giá 1924 – 1952
  100. Đoàn Đức Dục 1951 – 1971