Xã Trực Hưng

Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định

119 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Hoan 1936 – 1971
  2. Cao Văn Sơn 1930 – 1951
  3. Dương Thị Liên 1942 – 1967
  4. Dương Vă Khoát 1934 – 1952
  5. Dương Xuân Kiệm 1953 – 1973
  6. Hà Văn Quang 1954 – 1979
  7. Hà Văn Viễn 1934 – 1968
  8. Hà Đức Nam 1930 – 1954
  9. Lê Thị Thuý 1947 – 1967
  10. Lê Văn Chư 1929 – 1954
  11. Lêu Văn Hiển 1944 – 1968
  12. Lương Kim Sơn 1960 – 1978
  13. Lương Ngọc Hiến 1945 – 1973
  14. Lương Ngọc Hiệu 1949 – 1968
  15. Lương Ngọc Liễu 1949 – 1973
  16. Lương Vân Vinh 1926 – 1952
  17. Lương Văn Doanh 1952 – 1973
  18. Lương Văn Khoát 1948 – 1970
  19. Lương Văn Ngấn 1951 – 1972
  20. Lương Văn Tòng 1953 – 1972
  21. Lương Văn Xuất 1926 – 1951
  22. Mai Xuân Khanh 1953 – 1973
  23. Nguyễn Công Chức 1941 – 1967
  24. Nguyễn Sinh Cung 1931 – 1954
  25. Nguyễn Thanh Kiệm 1946 – 1972
  26. Nguyễn Thế Mỹ 1944 – 1967
  27. Nguyễn Trọng Tuệ 1946 – 1971
  28. Nguyễn Văn Bào 1928 – 1952
  29. Nguyễn Văn Chiêm 1934 – 1954
  30. Nguyễn Văn Chương 1955 – 1975
  31. Nguyễn Văn Cương 1947 – 1974
  32. Nguyễn Văn Huân 1951 – 1970
  33. Nguyễn Văn Mầm 1931 – 1954
  34. Nguyễn Văn Nhâm 1922 – 1953
  35. Nguyễn Văn Phú 1934 – 1954
  36. Nguyễn Văn Quán 1924 – 1951
  37. Nguyễn Văn Ruẫn 1926 – 1954
  38. Nguyễn Văn Rục 1947 – 1968
  39. Nguyễn Văn Thanh 1945 – 1973
  40. Nguyễn Văn Thuyên 1950 – 1969
  41. Nguyễn Văn Thuận 1948 – 1970
  42. Nguyễn Văn Tân 1952 – 1968
  43. Nguyễn Văn Tĩnh 1952 – 1972
  44. Nguyễn Văn Đài 1916 – 1952
  45. Nguyễn Văn Đĩnh 1943 – 1967
  46. Nguyễn Văn Định 1949 – 1972
  47. Nguyễn Văn ấm 1920 – 1951
  48. Nguyễn Đức Lại 1960 – 1980
  49. Phạm Cảnh Yên 1948 – 1972
  50. Phạm Minh Tư 1974 – 1994
  51. Phạm Ngọc Khuê 1954 – 1975
  52. Phạm Tươi Sáng 1926 – 1953
  53. Phạm Văn Cường 1937 – 1966
  54. Phạm Văn Kính 1950 – 1971
  55. Phạm Văn Mùi 1947 – 1970
  56. Phạm Văn Phúc 1952 – 1971
  57. Phạm Văn Quýnh 1920 – 1950
  58. Phạm Văn Sự 1951 – 1973
  59. Phạm Văn Thất 1958 – 1980
  60. Phạm Văn Tuỳ 1952 – 1973
  61. Phạm Văn Tám Hy sinh 1950
  62. Phạm Văn Tĩnh 1955 – 1977
  63. Phạm Văn Tương 1936 – 1969
  64. Phạm Văn ấm 1932 – 1954
  65. Triệu Văn Chương 1947 – 1966
  66. Triệu Văn Nghệ 1934 – 1971
  67. Triệu Văn Quảng 1936 – 1954
  68. Trương Văn Xuân 1932 – 1973
  69. Trần Bình Trọng 1955 – 1975
  70. Trần Mạnh Khoan 1949 – 1972
  71. Trần Trọng Đỗ 1952 – 1972
  72. Trần Văn Duy 1952 – 1972
  73. Trần Văn Hoạch 1948 – 1967
  74. Trần Văn Kim 1949 – 1970
  75. Trần Văn Liệu 1959 – 1978
  76. Trần Văn Sứng 1952 – 1972
  77. Trần Văn Sự 1950 – 1971
  78. Trần Văn Thanh 1952 – 1973
  79. Trần Văn Thiêm 1947 – 1969
  80. Trần Văn Vỹ 1950 – 1972
  81. Trần Đức Hạnh 1953 – 1972
  82. Vũ Hồng Mạnh 1946 – 1969
  83. Vũ Thế Duyện 1935 – 1973
  84. Vũ Trọng Kiên 1952 – 1971
  85. Vũ Trọng Đạt 1952 – 1975
  86. Vũ Đìng Toán 1950 – 1969
  87. Vũ Đình Chi 1949 – 1969
  88. Vũ Đình Chiểu 1920 – 1953
  89. Vũ Đình Chấn 1948 – 1971
  90. Vũ Đình Công 1949 – 1972
  91. Vũ Đình Giám 1944 – 1972
  92. Vũ Đình Huỳnh 1959 – 1978
  93. Vũ Đình Lễ 1947 – 1968
  94. Vũ Đình Nghiệp 1935 – 1954
  95. Vũ Đình Nhiên 1927 – 1952
  96. Vũ Đình Năng 1938 – 1971
  97. Vũ Đình Phiếm 1949 – 1972
  98. Vũ Đình Thiêm 1954 – 1975
  99. Vũ Đình Thắng 1951 – 1973
  100. Vũ Đình Thỉnh 1952 – 1972