Xã Trực chính
Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định
71 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Huy Cẩn Hy sinh 1966
- Bùi Văn Mạch 1953 – 1969
- Bùi Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chương Văn Đối Hy sinh 1952
- DDinh Quang Hưng 1923 – 1952
- Giang Văn Chiến Hy sinh 1950
- Giang Văn Nhừ Hy sinh 1947
- Lê Hữu Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hữu Khải Hy sinh 1961
- Lê Khắc Dũng 1925 – 1951
- Lê Khắc Khang Hy sinh 1950
- Lê Quanh Tuyên 1946 – 1972
- Lê Thanh Hà 1936 – 1971
- Lê Thị Vóc 1952 – 1972
- Mai Hoa Kiều 1947 – 1970
- Mai Hưũ Thụ 1915 – 1950
- Mai Hữu Triệu 1907 – 1950
- Mai Văn Bả 1922 – 1952
- Mai Văn Khoán 1925 – 1952
- Mai Văn Lô 1937 – 1952
- Mai Xuân Hách 1948 – 1969
- Nguyễn Ngọc Thụ Hy sinh 1952
- Nguyễn Thị Bé Hy sinh 1952
- Nguyễn Thị Yểng 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Hứa Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Phương 1952 – 1952
- Ngô Quang Đàm Hy sinh 1962
- Phạm Hồng Thắng 1947 – 1968
- Phạm Hữu Căng 1922 – 1951
- Phạm Văn Kiểm 1951 – 1962
- Phạm Văn Thụ Hy sinh 1952
- Phạm Văn Đàn 1945 – 1964
- Phạm Đức Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Quang Đối Hy sinh 1953
- Trần Văn Biền 1922 – 1949
- Trần Văn Bính 1944 – 1968
- Trần Văn Hoành 1926 – 1952
- Trần Văn Vinh Sinh 1923
- Trần Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần nhật Hiển 1951 – 1973
- Vũ Huy Cần Hy sinh 1952
- Vũ Huy Hoàng Hy sinh 1978
- Vũ Hữu Lanh 1925 – 1951
- Vũ Long Giản Hy sinh 1972
- Vũ Quang Chiến 1922 – 1949
- Vũ Quốc Thái Hy sinh 1967
- Vũ Thái Bạt Hy sinh 1950
- Vũ Văn Bân Hy sinh 1950
- Vũ Văn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Môn Hy sinh 1951
- Vũ Văn Đáng Hy sinh 1950
- Vũ xuân Tỳ Hy sinh 1967
- Vũ Đình Thi Hy sinh 1950
- trần Văn Giảng 1948 – 1970
- Đing Xuân Quyền Sinh 1946
- Đinh Văn Chi 1926 – 1949
- Đinh Văn Loan Hy sinh 1947
- Đinh Văn Lục 1939 – 1968
- Đinh Văn Nhậm 1951 – 1971
- Đinh Văn Thung 1945 – 1968
- Đinh Văn Tiên Hy sinh 1952
- Đinh Văn Tuất 1940 – 1968
- Đinh Văn Tứ 1949 – 1968
- Đoàn Văn Hoán Hy sinh 1953
- Đoàn Văn Kiểm 1942 – 1968
- Đoàn Văn Điền Hy sinh 1950