xã Thông Hòa

Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh

134 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hanh Hy sinh 1969
  2. Bùi Văn Sánh Hy sinh 1971
  3. Bảy Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hai Chánh Hy sinh 1968
  5. Hai Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Huỳnh Thị Điểu Hy sinh 1970
  7. Huỳnh Văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Văn Gạt Hy sinh 1971
  9. Huỳnh Văn Hai Hy sinh 1972
  10. Huỳnh Văn My Hy sinh 1971
  11. Huỳnh Văn Tỷ Hy sinh 1967
  12. Huỳnh Văn Đèo Hy sinh 1969
  13. Hà Văn An Hy sinh 1972
  14. Hà Văn Hoàng Hy sinh 1972
  15. Hồ Thị Nghiêm Hy sinh 1969
  16. Hồ Văn Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Kim Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Kiều Văn Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Kiều Văn Tý Hy sinh 1965
  20. Kiều Văn Tục Hy sinh 1966
  21. La Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Công Hy sinh 1962
  23. Lê Văn Dũng Hy sinh 1969
  24. Lê Văn Ninh Hy sinh 1967
  25. Mai Văn Của Hy sinh 1972
  26. Mai Văn Khoành Hy sinh 1972
  27. Mai Văn Đực Hy sinh 1960
  28. NGuyễn Văn Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Thị An Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Thị Gấm Hy sinh 1975
  32. Nguyễn Tý Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1974
  35. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1970
  36. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Chồn Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Văn Cược Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Cội Hy sinh 1962
  44. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1974
  46. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Huyết Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1974
  50. Nguyễn Văn Hống Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1962
  52. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn La Hy sinh 1974
  57. Nguyễn Văn Liến Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Văn Móc Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Văn Móc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Văn Một Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Phiên Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1951
  67. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1974
  68. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1962
  71. Nguyễn Văn Sở Hy sinh 1974
  72. Nguyễn Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Tiếp Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Văn Trinh Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1961
  77. Nguyễn Văn Tương Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn út Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Văn Đon Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Đúng Hy sinh 1965
  88. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1962
  89. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1969
  90. Nguyễn VănBé Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. NguyễnVăn Ngói Hy sinh 1969
  92. Ngô Văn Long Hy sinh 1965
  93. Ngô Văn Muống Hy sinh 1965
  94. Ngô Văn Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Ngô Văn Xệ Hy sinh 1969
  96. Phan Quang Thất Hy sinh 1966
  97. Phan Quang Vinh Hy sinh 1969
  98. Phan Văn Chữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phan Văn Quí Hy sinh 1968
  100. Phạm Hữu Nghĩa Hy sinh 1971