Xã Thành Lợi

Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định

87 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Anh Phương Hy sinh 1978
  2. Bùi Huy Hiếu 1950 – 1979
  3. Bùi Huy Lộc 1923 – 1948
  4. Bùi Ngọc Thuấn 1959 – 1978
  5. Bùi Quốc Đức Hy sinh 1972
  6. Bùi Sỹ Bậc Hy sinh 1952
  7. Bùi Sỹ Long Hy sinh 1947
  8. Bùi Thị Quặm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Thi 1903 – 1950
  10. Bùi Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Đình Thấn Hy sinh 1948
  13. Dương Đức Quang Hy sinh 1951
  14. Hoàng Văn Bồi Hy sinh 1949
  15. Hoàng Văn Kỷ Hy sinh 1952
  16. Hoàng Văn Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng Văn Quýnh Hy sinh 1950
  18. Hoàng Văn Tắc Hy sinh 1953
  19. Hồ Viết Trản Hy sinh 1953
  20. Lê Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Công Thuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Quang Quý Hy sinh 1951
  23. Nguyễn Thế Luyện 1936 – 1954
  24. Nguyễn Thế Sự Hy sinh 1952
  25. Nguyễn Tài Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Văn Lư Hy sinh 1978
  29. Nguyễn Văn Nhị Hy sinh 1954
  30. Nguyễn Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1947
  32. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Ty 1930 – 1968
  35. Nguyễn Văn Vược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1947
  38. Nguyễn Đắc Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phan Hữu Long Hy sinh 1947
  40. Phan Thị Chuột Hy sinh 1954
  41. Phạm Ngọc Khuê Hy sinh 1946
  42. Phạm Thị Phẩm Hy sinh 1953
  43. Phạm Văn Bộ Hy sinh 1968
  44. Phạm Văn Son Hy sinh 1954
  45. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1950
  46. Phạm Văn Đường Hy sinh 1952
  47. Trần Công Toàn Hy sinh 1975
  48. Trần Hữu Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Quốc Đảm 1922 – 1954
  50. Trần Thị Cầm Hy sinh 1951
  51. Trần Thị Sâm Hy sinh 1951
  52. Trần Văn Biền Hy sinh 1953
  53. Trần Văn Chi Hy sinh 1948
  54. Trần Văn Cốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Khuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Lâm Hy sinh 1951
  57. Trần Văn Thành Hy sinh 1978
  58. Trần Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Đức Thuần Hy sinh 1973
  60. Trần Đức Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Vũ Công Miên Hy sinh 1972
  62. Vũ Công Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Duy Cánh 1922 – 1967
  64. Vũ Duy Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Vũ Huy Cận Hy sinh 1954
  66. Vũ Trọng Độ Hy sinh 1953
  67. Vũ Văn Hy Hy sinh 1949
  68. Vũ Văn Lai Hy sinh 1953
  69. Vũ Văn Lạc Hy sinh 1953
  70. Vũ Văn Nho 1945 – 1966
  71. Vũ Văn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Vũ Văn Tăng Hy sinh 1954
  73. Vũ Văn Xuân Hy sinh 1953
  74. Vũ Văn Đáng Hy sinh 1953
  75. Vũ Xuân Thức Hy sinh 1970
  76. Vũ Xuân Tụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vũ Đình Thấn Hy sinh 1948
  78. Vũ Đức Hoà Hy sinh 1978
  79. Vũ Đức Long Hy sinh 1946
  80. Đoàn Văn Tình Hy sinh 1953
  81. Đặng Hữu Nghing Hy sinh 1953
  82. Đặng Hữu ý 1930 – 1951
  83. Đỗ Văn Hiếu 1949 – 1972
  84. Đỗ Văn Vỵ Hy sinh 1954
  85. Đỗ Văn Vỵ Hy sinh 1954
  86. Đỗ Văn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đỗ Đình Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh