Xã Thanh Bình

Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Bé 1951 – 1968
  2. Bùi Văn Đồng 1942 – 1968
  3. Huỳnh Thanh Hùng 1943 – 1969
  4. Hồ Văn Lực 1936 – 1969
  5. Lâm Văn Phước 1927 – 1948
  6. Lê Văn Trung 1936 – 1968
  7. Lê Đăng Trường 1923 – 1947
  8. Mai Thị Hoà 1948 – 1970
  9. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1970
  10. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1947
  11. Nguyễn Thị Bé Bảy 1948 – 1970
  12. Nguyễn Thị Chí 1956 – 1973
  13. Nguyễn Văn A 1956 – 1974
  14. Nguyễn Văn Bé 1942 – 1968
  15. Nguyễn Văn Chai 1943 – 1970
  16. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1947
  17. Nguyễn Văn Chính 1937 – 1975
  18. Nguyễn Văn Chính 1951 – 1979
  19. Nguyễn Văn Chỉ 1945 – 1970
  20. Nguyễn Văn Chử Hy sinh 1947
  21. Nguyễn Văn Cát 1952 – 1968
  22. Nguyễn Văn Có 1952 – 1970
  23. Nguyễn Văn Cảnh 1929 – 1970
  24. Nguyễn Văn Dương 1926 – 1949
  25. Nguyễn Văn Gái 1939 – 1963
  26. Nguyễn Văn Hai 1938 – 1963
  27. Nguyễn Văn Hà. 1941 – 1967
  28. Nguyễn Văn Hành Hy sinh 1947
  29. Nguyễn Văn Hôn Hy sinh 1947
  30. Nguyễn Văn Hạt 1938 – 1960
  31. Nguyễn Văn Hải 1958 – 1982
  32. Nguyễn Văn Long 1938 – 1968
  33. Nguyễn Văn Lợi 1941 – 1968
  34. Nguyễn Văn Mẹo 1948 – 1970
  35. Nguyễn Văn Mực 1934 – 1963
  36. Nguyễn Văn Nhớ 1951 – 1969
  37. Nguyễn Văn On Hy sinh 1947
  38. Nguyễn Văn Phẩm 1945 – 1971
  39. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1947
  40. Nguyễn Văn Sáu 1923 – 1948
  41. Nguyễn Văn Thi Sinh 1925
  42. Nguyễn Văn Thắng 1931 – 1967
  43. Nguyễn Văn Truyện 1954 – 1969
  44. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1947
  45. Nguyễn Văn Tám 1940 – 1969
  46. Nguyễn Văn Tư 1954 – 1969
  47. Nguyễn Văn Tư 1942 – 1968
  48. Nguyễn Văn Tư 1954 – 1972
  49. Nguyễn Văn Tới 1937 – 1966
  50. Nguyễn Văn Vàng Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Văn Ô Hy sinh 1947
  54. Nguyễn Văn út 1937 – 1968
  55. Nguyễn Văn Đạt 1957 – 1972
  56. Nguyễn Văn Độ 1943 – 1968
  57. Nguyễn Văn Độ 1943 – 1970
  58. Nguyễn Văn Đực 1953 – 1971
  59. Nguyễn Văn Đực 1938 – 1965
  60. Nguyễn Văn Đực 1950 – 1968
  61. Nguyễn Văn Đực 1950 – 1974
  62. Nguyễn Văn Đực 1943 – 1972
  63. Nguyễn Văn Đực Vân 1952 – 1970
  64. Phùng Viết chiên Hy sinh 1973
  65. Phùng Văn Bảy 1965 – 1985
  66. Phùng Văn Diệp 1952 – 1972
  67. Phạm Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Quân 1941 – 1972
  69. Phạm Văn Sơn 1947 – 1964
  70. Phạm văn Sơn Hy sinh 1972
  71. TRần Văn Năm Sinh 1948
  72. TrươnG văn Hội Sinh 1924
  73. TrươnG văn Điền Hy sinh 1970
  74. Trần Bình TRọng Hy sinh 1947
  75. Trần Văn Ban 1930 – 1953
  76. Trần Văn Biện 1940 – 1966
  77. Trần Văn Bộ Sinh 1937
  78. Trần Văn Cu Hy sinh 1947
  79. Trần Văn Hiền 1945 – 1968
  80. Trần Văn Hiệp 1954 – 1985
  81. Trần Văn Khiêm 1929 – 1964
  82. Trần Văn Kỉnh 1934 – 1961
  83. Trần Văn Long 1910 – 1947
  84. Trần Văn Nhậm 1958 – 1981
  85. Trần Văn Tam 1950 – 1969
  86. Trần Văn Trương 1951 – 1972
  87. Trần Văn Tư 1925 – 1949
  88. Võ Văn Hai 1940 – 1969
  89. Võ Văn Tòng 1941 – 1970
  90. Văn Bá Chức 1944 – 1967
  91. Văn Bá Cu 1937 – 1972
  92. Văn Bá Lập 1948 – 1973
  93. Văn Bá Ngôn 1944 – 1978
  94. Văn Bá Răng 1942 – 1966
  95. Vũ Ngọc Thiệp Hy sinh 1970
  96. nguyễn Văn Nhứt 1949 – 1971
  97. nguyễn Văn Đực 1944 – 1967
  98. Đoàn Văn Phú Hy sinh 1968
  99. Đặng Văn Đực 1943 – 1969
  100. Đặng văn Sáu 1936 – 1961