xã Tân Thuận Bình

Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

89 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. CHâu Văn Hạt 1939 – 1970
  2. Cao Ký Bền 1912 – 1954
  3. Chị Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Dương văn Hinh 1916 – 1950
  5. Huỳnh Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Huỳnh văn Phai 1963 – 1986
  7. Hà văn Văn 1940 – 1963
  8. Hồ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hồ văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Ngọc Chào 1959 – 1980
  11. Lê Trung Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Báu 1920 – 1947
  13. Lê Văn Bảy 1950 – 1970
  14. Lê Văn Bảy 1946 – 1962
  15. Lê Văn Chí 1926 – 1947
  16. Lê Văn Cảnh 1964 – 1987
  17. Lê Văn Dành 1929 – 1967
  18. Lê văn Bốn 1952 – 1974
  19. Lê văn Bụng 1947 – 1963
  20. Lê văn Chấn 1947 – 1969
  21. Lê văn Liểu 1951 – 1968
  22. Lê văn Mai 1950 – 1964
  23. Lê văn Đợi 1937 – 1969
  24. Lê Đàon Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Thành Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Bụng 1942 – 1963
  28. Nguyễn Văn Bụng 1948 – 1973
  29. Nguyễn Văn Chân 1938 – 1963
  30. Nguyễn Văn Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Di 1945 – 1964
  32. Nguyễn Văn Hai 1936 – 1970
  33. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Hạp 1940 – 1966
  35. Nguyễn Văn Hộ 1922 – 1948
  36. Nguyễn Văn Mười 1927 – 1953
  37. Nguyễn Văn Nghiêm 1944 – 1964
  38. Nguyễn Văn Ngọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Ngởi 1932 – 1968
  40. Nguyễn Văn Ngự 1939 – 1962
  41. Nguyễn Văn Nho 1944 – 1965
  42. Nguyễn Văn Nhứt. 1920 – 1968
  43. Nguyễn Văn Năm 1938 – 1972
  44. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Quí 1902 – 1947
  46. Nguyễn Văn Ri 1962 – 1983
  47. Nguyễn Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Treo 1937 – 1963
  49. Nguyễn Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Xoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Đăng 1941 – 1966
  53. Nguyễn Văn Đệ 1962 – 1982
  54. Nguyễn Văn Định 1945 – 1973
  55. Nguyễn Văn Đực 1938 – 1963
  56. Nguyễn văn Ba 1938 – 1968
  57. Nguyễn văn Cung 1921 – 1946
  58. Nguyễn văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Minh Trung 1948 – 1973
  60. Phan Văn Khai 1924 – 1964
  61. Phan Văn Lạc 1942 – 1983
  62. Phan Văn Thạch 1945 – 1971
  63. Phan văn Bồ 1942 – 1964
  64. Phan văn Mậu 1920 – 1951
  65. Phan văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Cầm 1938 – 1963
  67. Phạm Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm văn Cự 1955 – 1974
  69. Phạm văn Kỉnh 1925 – 1949
  70. Phạm văn Lòng 1961 – 1984
  71. Phạm văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. TRương Văn Đại 1946 – 1968
  73. TRần Văn Ngởi 1935 – 1963
  74. TRần văn Dân 1946 – 1969
  75. Trương Văn Thơm 1910 – 1967
  76. Trương văn Mật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Hương 1962 – 1984
  79. Trần Văn Phi 1946 – 1970
  80. Trần Văn Quận 1956 – 1974
  81. Trần Văn Sương 1961 – 1984
  82. Trần Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần văn Hoà 1951 – 1974
  84. Trần văn Xinh 1949 – 1968
  85. Võ Thanh Sơn 1960 – 1981
  86. Võ Văn Thừa 1913 – 1949
  87. Đoàn Văn Đực 1944 – 1964
  88. Đoàn văn Ba 1934 – 1971
  89. Đoàn văn Lâu 1930 – 1969