xã Tân Bình Thạnh

Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

117 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Lan 1949 – 1970
  2. Bùi Văn Năm 1931 – 1964
  3. Bùi Văn Xê 1940 – 1969
  4. Châu Văn Sáu 1936 – 1961
  5. Dương văn Vinh 1952 – 1968
  6. Dương Đức Nhuận 1920 – 1950
  7. Huỳnh Công văn 1911 – 1947
  8. Huỳnh Trí Tính 1922 – 1950
  9. Hồ Hữu Kiện 1941 – 1973
  10. Hồ Hữu Thiện 1943 – 1966
  11. Hồ Hữu Trí 1929 – 1967
  12. Hồ Hữu Trưng 1937 – 1968
  13. Hồ Tấn Lợi 1957 – 1981
  14. Hồ Văn Cu 1919 – 1969
  15. Lê Bảy Hy sinh 1968
  16. Lê Văn Mười 1966 – 1987
  17. Lê Văn Nhỏ 1946 – 1967
  18. Lê Văn Tánh 1924 – 1962
  19. Lương Văn Phấn 1949 – 1967
  20. Lương văn Nhàn 1946 – 1968
  21. Lương văn Quang 1929 – 1968
  22. Nguyễn Công Tứ 1942 – 1969
  23. Nguyễn Hữu Nghị 1946 – 1968
  24. Nguyễn Hữu Việt 1954 – 1971
  25. Nguyễn Hữu Ân 1929 – 1989
  26. Nguyễn Kim Chi 1933 – 1974
  27. Nguyễn Minh Quang 1942 – 1971
  28. Nguyễn Ngọc Ai 1941 – 1964
  29. Nguyễn Ngọc Hùng 1941 – 1962
  30. Nguyễn Ngọc Long 1948 – 1971
  31. Nguyễn Ngọc Lâm 1943 – 1967
  32. Nguyễn Trúc Ngân 1945 – 1968
  33. Nguyễn Tuấn Kiệt 1951 – 1968
  34. Nguyễn Văn A 1933 – 1970
  35. Nguyễn Văn Ba 1930 – 1971
  36. Nguyễn Văn Bé 1945 – 1967
  37. Nguyễn Văn Bé 1946 – 1967
  38. Nguyễn Văn Bảy 1932 – 1961
  39. Nguyễn Văn Bỉnh 1943 – 1968
  40. Nguyễn Văn Dự 1944 – 1965
  41. Nguyễn Văn Hoàng 1954 – 1968
  42. Nguyễn Văn Hui 1913 – 1956
  43. Nguyễn Văn Hây 1930 – 1962
  44. Nguyễn Văn Hội 1946 – 1971
  45. Nguyễn Văn Khá 1911 – 1949
  46. Nguyễn Văn Khòm 1940 – 1963
  47. Nguyễn Văn Liểu 1943 – 1963
  48. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1971
  49. Nguyễn Văn Nhân 1927 – 1971
  50. Nguyễn Văn Năm 1943 – 1967
  51. Nguyễn Văn Sáu 1943 – 1968
  52. Nguyễn Văn Sáu 1942 – 1968
  53. Nguyễn Văn Sơn 1939 – 1962
  54. Nguyễn Văn Thành 1945 – 1969
  55. Nguyễn Văn Thái 1913 – 1950
  56. Nguyễn Văn Thái 1911 – 1952
  57. Nguyễn Văn Thô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Tiển 1941 – 1969
  59. Nguyễn Văn Truyền 1931 – 1967
  60. Nguyễn Văn Trích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Tâm 1962 – 1986
  62. Nguyễn Văn Đợi 1940 – 1966
  63. Nguyễn Văn Đực 1948 – 1968
  64. Nguyễn Văn Đực 1938 – 1968
  65. Nguyễn văn Bé 1941 – 1969
  66. Nguyễn văn Bốn 1938 – 1965
  67. Nguyễn văn Chư 1902 – 1966
  68. Ngô Minh Tâm 1946 – 1966
  69. Ngô văn Hạp. 1922 – 1972
  70. Phan Văn Tú 1923 – 1967
  71. Phạm Thanh Hùng 1929 – 1968
  72. Phạm Tấn Vinh 1945 – 1950
  73. Phạm văn Bế 1934 – 1967
  74. Phạm văn Chương 1955 – 1973
  75. Phạm văn Nuôi 1957 – 1975
  76. Phạm văn Sang 1953 – 1973
  77. TRần Văn Thành 1941 – 1962
  78. TRần Văn Đảnh 1943 – 1971
  79. TrươnG văn Ba 1931 – 1954
  80. Trương Văn Tám 1947 – 1973
  81. Trương Văn Vĩ 1926 – 1969
  82. Trương thị Tư 1935 – 1966
  83. Trương văn Thới 1953 – 1973
  84. Trương văn Đực 1932 – 1962
  85. Trương văn ở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Quang Sự 1931 – 1968
  87. Trần Tấn Diệp 1947 – 1966
  88. Trần Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Bon 1944 – 1969
  90. Trần Văn Bon 1940 – 1969
  91. Trần Văn Bảy 1925 – 1946
  92. Trần Văn Chính 1938 – 1963
  93. Trần Văn Hoặc 1945 – 1972
  94. Trần Văn Lắm 1927 – 1964
  95. Trần Văn Mười 1949 – 1970
  96. Trần Văn Nuôi 1954 – 1973
  97. Trần Văn Thoại 1911 – 1962
  98. Trần Văn Thành 1945 – 1966
  99. Trần Văn Tám 1943 – 1968
  100. Trần Văn Tới 1951 – 1972