Xã Quơn Long

Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Đời 1961 – 1978
  2. Châu Văn Hà 1926 – 1964
  3. Châu Văn Sỉ 1925 – 1947
  4. Huỳnh Công Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Huỳnh THanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Huỳnh Thị Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Văn Bên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Văn Bườm 1937 – 1966
  9. Huỳnh Văn Hồi 1947 – 1969
  10. Huỳnh Văn Minh 1955 – 1974
  11. Huỳnh Văn Năm 1936 – 1962
  12. Huỳnh Văn Thiệu 1937 – 1962
  13. Huỳnh Văn Tỷ 1933 – 1969
  14. Hà Văn Quới 1926 – 1948
  15. Hồ Văn Bé 1942 – 1970
  16. Hồ Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hồ Văn Thời 1906 – 1947
  18. Hồng Đình Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Châu 1958 – 1978
  20. Lê Văn Cần 1936 – 1969
  21. Lê Văn Hợp 1956 – 1973
  22. Lê Văn Liêm 1921 – 1945
  23. Lê Văn Nghiêm 1920 – 1945
  24. Lê Văn Nhựt 1928 – 1950
  25. Lê Văn Quang 1936 – 1960
  26. Lê Văn Sang 1930 – 1962
  27. Lê Văn Sum 1936 – 1969
  28. Lê Văn Tiếp 1956 – 1973
  29. Lý Công Hầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lữ Đình Liến 1942 – 1968
  31. Nguyễn Bă Thọ 1954 – 1972
  32. Nguyễn Hữu Giáo 1930 – 1949
  33. Nguyễn Thị Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn A 1936 – 1971
  35. Nguyễn Văn Bé 1940 – 1969
  36. Nguyễn Văn Bé 1940 – 1962
  37. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Chúc 1957 – 1973
  39. Nguyễn Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Cầm 1949 – 1970
  41. Nguyễn Văn Dung 1934 – 1962
  42. Nguyễn Văn Dẹp 1935 – 1969
  43. Nguyễn Văn Hai 1940 – 1968
  44. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Huỳnh 1918 – 1951
  46. Nguyễn Văn Hường 1920 – 1950
  47. Nguyễn Văn Hồng 1945 – 1973
  48. Nguyễn Văn Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Mảo 1926 – 1953
  52. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Nghĩa 1965 – 1985
  54. Nguyễn Văn Nâu 1928 – 1950
  55. Nguyễn Văn Năm 1934 – 1967
  56. Nguyễn Văn Quang 1941 – 1978
  57. Nguyễn Văn Thàng 1944 – 1962
  58. Nguyễn Văn Thạch 1932 – 1969
  59. Nguyễn Văn Thất 1910 – 1962
  60. Nguyễn Văn Thọ. 1926 – 1967
  61. Nguyễn Văn Tròn 1933 – 1964
  62. Nguyễn Văn Trượng 1936 – 1954
  63. Nguyễn Văn Trừ 1930 – 1953
  64. Nguyễn Văn Trừ 1906 – 1950
  65. Nguyễn Văn Tâm 1917 – 1950
  66. Nguyễn Văn Tươi 1950 – 1965
  67. Nguyễn Văn Tồn 1917 – 1950
  68. Nguyễn Văn Xiếu 1924 – 1950
  69. Nguyễn Văn Xướng 1947 – 1971
  70. Nguyễn Văn ó 1928 – 1948
  71. Nguyễn Văn Đó 1931 – 1950
  72. Nguyễn Văn Đẳng Nhỏ 1959 – 1974
  73. Nguyễn Văn Đực 1947 – 1968
  74. Nguyễn Văn ếch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phan Văn Nô 1944 – 1964
  76. Phạm Thị Hiệp 1950 – 1969
  77. Phạm Văn Ba 1914 – 1954
  78. Phạm Văn Bé Lớn 1947 – 1968
  79. Phạm Văn Bé Nhỏ 1949 – 1969
  80. Phạm Văn Hai 1935 – 1965
  81. TRần Văn Côn 1941 – 1962
  82. TrươnG công Cường 1953 – 1972
  83. Trương Công Hiến 1946 – 1973
  84. Trương Công Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trương Công Thảo 1955 – 1975
  86. Trương Thị Minh 1936 – 1973
  87. Trương công Doi 1956 – 1974
  88. Trần Minh TRấn 1966 – 1985
  89. Trần Văn Bi Ba 1945 – 1973
  90. Trần Văn Hôn 1937 – 1972
  91. Trần Văn Năm 1942 – 1968
  92. Võ Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Văn Cại 1955 – 1974
  94. Võ Văn Dừa 1939 – 1969
  95. Võ Văn Men 1927 – 1963
  96. Võ văn Bé 1935 – 1969
  97. huỳnh Văn Hương Sinh 1923
  98. nguyễn Thành TRung 1956 – 1978
  99. nguyễn Văn Sum 1950 – 1972
  100. nguyễn Văn út 1938 – 1962