Xã Quế Xuân

Huyện Phước Sơn, Quảng Nam

688 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Giỏ Hy sinh 1966
  2. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1972
  4. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Thị Lý Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Thị Lựu Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Thị Nghè 1947 – 1968
  9. Nguyễn Thị Phát Hy sinh 1973
  10. Nguyễn Thị Ta Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Thị Thơ Hy sinh 1982
  12. Nguyễn Thị Thế 1946 – 1968
  13. Nguyễn Thị Được Hy sinh 1970
  14. Nguyễn Tiến Quý Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Trọng Sỹ Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Tấn Tâm Hy sinh 1975
  18. Nguyễn Tịnh Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Văn Ai Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Chờ Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Dấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1974
  25. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Một Hy sinh 1970
  27. Nguyễn Văn Nhì Hy sinh 1963
  28. Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1980
  29. Nguyễn Văn Phương 1948 – 1968
  30. Nguyễn Văn Sanh Hy sinh 1947
  31. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1964
  34. Nguyễn Văn Tri 1942 – 1968
  35. Nguyễn Văn Tờ Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Vạn 1943 – 1970
  38. Nguyễn Văn Đốc Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Xuyến Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Xuân Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Xuân Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Xí Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Âm Hy sinh 1953
  44. Nguyễn Đãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Đình Yên Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Đôi Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Đắc Hy sinh 1968
  48. Ngô A Hy sinh 1971
  49. Ngô Dưỡng Hy sinh 1971
  50. Ngô Mạnh Hy sinh 1967
  51. Ngô Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ngô Ngọc Tám Hy sinh 1967
  53. Ngô Thị Lan Hy sinh 1965
  54. Ngô Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Ngô Xuân Hoà Hy sinh 1969
  56. Ngô Yên Hy sinh 1965
  57. Phan Chương Hy sinh 1970
  58. Phan Mật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Nga Hy sinh 1968
  60. Phan Thị Lan Hy sinh 1967
  61. Phan Văn Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Đức Diêm Hy sinh 1953
  63. Phùng Văn Quảng Hy sinh 1967
  64. Phạm Ba Hy sinh 1971
  65. Phạm Diên Hy sinh 1968
  66. Phạm Diệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Hùng Hy sinh 1966
  68. Phạm Hồng Anh Hy sinh 1972
  69. Phạm Hồng Chuật Hy sinh 1975
  70. Phạm Minh Hiếu Hy sinh 1974
  71. Phạm Ngọc Tiên Hy sinh 1965
  72. Phạm Phú Đoan Hy sinh 1969
  73. Phạm Phú Đến Hy sinh 1966
  74. Phạm Thanh Hy sinh 1967
  75. Phạm Thị Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Thị Lang Hy sinh 1973
  77. Phạm Thị Mai Hy sinh 1968
  78. Phạm Thị Phùng Hy sinh 1971
  79. Phạm Thị Rô Hy sinh 1966
  80. Phạm Thổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Tre Hy sinh 1970
  82. Phạm Văn Mười Hy sinh 1973
  83. Phạm Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm thị Có Hy sinh 1967
  86. Phạm thị Phê Hy sinh 1967
  87. Phạm Đình Hân Hy sinh 1969
  88. Phạm Đình Nhân Hy sinh 1970
  89. Phạm Đức Khểnh Hy sinh 1968
  90. Quách Anh Dũng Hy sinh 1953
  91. Thanh Bình Hy sinh 1966
  92. Tiên Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trương Bích Hy sinh 1969
  94. Trương Canh Hy sinh 1969
  95. Trương Châu Hy sinh 1973
  96. Trương Kiệm Hy sinh 1969
  97. Trương Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trương Thanh Hùng Hy sinh 1972
  99. Trương Thanh Xuân Hy sinh 1975
  100. Trương Thị Huệ Hy sinh 1972