Xã Quế Xuân

Huyện Phước Sơn, Quảng Nam

688 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Thị Phượng Hy sinh 1969
  2. Trương Thị Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trương Trung Nghĩa Hy sinh 1969
  4. Trương Trung Nghĩa Hy sinh 1972
  5. Trương Tâm Hy sinh 1972
  6. Trương Văn Chính Hy sinh 1969
  7. Trương Văn Hiếu Hy sinh 1968
  8. Trương Văn Năm Hy sinh 1969
  9. Trương Văn Thành Hy sinh 1974
  10. Trượng Ngự Hy sinh 1969
  11. Trầm Hao Hy sinh 1953
  12. Trần Hữu én Hy sinh 1967
  13. Trần Minh Lý Hy sinh 1971
  14. Trần Phổ Hy sinh 1972
  15. Trần Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Thị Hoa Hy sinh 1967
  17. Trần Thị Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Tài Hy sinh 1953
  19. Trịnh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Tô Châu Hy sinh 1953
  21. Từ Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Từ Văn Ngân Hy sinh 1974
  23. Võ Bát Hy sinh 1953
  24. Võ Công Binh Hy sinh 1974
  25. Võ Kiện Hy sinh 1981
  26. Võ Minh Sỹ Hy sinh 1967
  27. Võ Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Võ Nghị Hy sinh 1969
  29. Võ Năm Hy sinh 1968
  30. Võ Phước Hy sinh 1968
  31. Võ Quang Huấn Hy sinh 1968
  32. Võ Thị Nhi Hy sinh 1967
  33. Võ Thị Đặng Hy sinh 1968
  34. Võ Xây Hy sinh 1974
  35. Võ thị Thục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Văn Phú Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Văn Tiến Dũng Hy sinh 1968
  38. Văn Tấn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Văn Tấn Huấn Hy sinh 1978
  40. Văn Tấn Mỹ Hy sinh 1975
  41. Văn Tấn Phong Hy sinh 1967
  42. Vũ Văn Bảo Hy sinh 1967
  43. Đ/c Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đ/c Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đ/c Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đ/c Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/c Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. ĐOàn Xuân Du Hy sinh 1968
  49. ĐOàn Xuân Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đinh Hiệu Hy sinh 1968
  51. Đinh Hữu Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đinh Ngọc Tặng Hy sinh 1968
  53. Đinh Năm Hy sinh 1974
  54. Đinh Xa 1942 – 1967
  55. Đoàn Anh Hy sinh 1970
  56. Đoàn Chỉnh Hy sinh 1968
  57. Đoàn Chỉnh Hy sinh 1973
  58. Đoàn Gấm Hy sinh 1974
  59. Đoàn Hoặc Hy sinh 1970
  60. Đoàn Kim Phụng Hy sinh 1965
  61. Đoàn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đoàn Quát Hy sinh 1969
  63. Đoàn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đoàn Thị Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đoàn Thị Hồng Hy sinh 1972
  66. Đoàn Thị Mễ Hy sinh 1969
  67. Đoàn Thị Ngọc Hy sinh 1973
  68. Đoàn Thị Phương Hy sinh 1973
  69. Đoàn Thị Rân Hy sinh 1967
  70. Đoàn Thị Thử Hy sinh 1965
  71. Đoàn Thị từ Hy sinh 1975
  72. Đoàn Xuân Hồng Hy sinh 1969
  73. Đoàn Xuân Mai Hy sinh 1975
  74. Đoàn Xuân Minh Hy sinh 1968
  75. Đoàn Xuân Trinh Hy sinh 1975
  76. Đoàn Xuất Hy sinh 1970
  77. Đoàn Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đoàn Đình Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đoàn Đình Mẩn Hy sinh 1972
  80. Đoàn Đình Sanh Hy sinh 1969
  81. Đoàn Đình Thít Hy sinh 1974
  82. Đoàn Đình Túc Hy sinh 1970
  83. Đoàn Đình Xá Hy sinh 1974
  84. Đương Thanh Hy sinh 1953
  85. Đồng Thị Hà Hy sinh 1967
  86. Đồng Văn Thức Hy sinh 1967
  87. Đỗ Kiến Lợn Hy sinh 1967
  88. Đỗ Ký Hy sinh 1953