Xã Quế Xuân

Huyện Phước Sơn, Quảng Nam

688 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Nho Nhí Hy sinh 1965
  2. Lê Nho Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Nho Phi Hy sinh 1968
  4. Lê Nho Phương Hy sinh 1972
  5. Lê Nho Thý Hy sinh 1948
  6. Lê Nho Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Nho Tuần Hy sinh 1967
  8. Lê Nho Tải Hy sinh 1968
  9. Lê Nho Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Nho Xuân Hy sinh 1973
  11. Lê Nho Đông Hy sinh 1972
  12. Lê Nho Được Hy sinh 1972
  13. Lê Nho Định Hy sinh 1969
  14. Lê Nhâm Hy sinh 1969
  15. Lê Thanh Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Thiệu Hy sinh 1971
  17. Lê Thành Trung Hy sinh 1981
  18. Lê Thị Hai Hy sinh 1969
  19. Lê Thị Hoa 1944 – 1968
  20. Lê Thị Hà Hy sinh 1970
  21. Lê Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Thị Nhựt Hy sinh 1969
  23. Lê Thọ Thành Hy sinh 1971
  24. Lê Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Khanh Hy sinh 1970
  27. Lê Văn Tri Hy sinh 1973
  28. Lê Văn Vui Hy sinh 1968
  29. Lê Vịnh Hy sinh 1969
  30. Lê Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Xuân Lộc Hy sinh 1968
  32. Lê thị Hồng Hy sinh 1967
  33. Lê thị Mười Hy sinh 1972
  34. Lê Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Đắc Hy sinh 1968
  36. Lưu Hiền Hy sinh 1966
  37. Lưu Hoàng Phúc Hy sinh 1969
  38. Lưu Khương Hy sinh 1967
  39. Lưu Lới Hy sinh 1949
  40. Lưu Ny Hy sinh 1968
  41. Lưu Quang Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lưu Sáu Hy sinh 1972
  43. Lưu Thị Hồng Huệ Hy sinh 1971
  44. Lưu Văn Bảy Hy sinh 1972
  45. Lưu Văn Liểu Hy sinh 1949
  46. Lưu Văn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lưu Văn Ngà Hy sinh 1967
  48. Lưu Văn Ngạnh Hy sinh 1965
  49. Lưu Văn Nha Hy sinh 1970
  50. Lưu Văn Phúc Hy sinh 1965
  51. Lưu Xong Hy sinh 1970
  52. Lưu Xí Hy sinh 1970
  53. Lương Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lương Phú Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lương Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lữ Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Mai Xuân Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Mai Đình Tuyên Hy sinh 1968
  59. Ng Đức Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Bốn Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Công Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Công Sơn Hy sinh 1978
  64. Nguyễn Công Định Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Cúc Hy sinh 1973
  66. Nguyễn Dung Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Duy Trợ Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Dụng Hy sinh 1970
  69. Nguyễn He Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Hoàng Linh Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Hùng Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Hữu Hành Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Kha Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Kinh Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Minh đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Mẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Nga Hy sinh 1965
  80. Nguyễn Nghé Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Ngọc Cơ Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Nhứt Hy sinh 1965
  83. Nguyễn Phước Hy sinh 1974
  84. Nguyễn Quang Hy sinh 1955
  85. Nguyễn Quang Rân Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Quang Tùng Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Quánh Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Quốc Thanh Hy sinh 1974
  90. Nguyễn Qươn Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Sở Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Thanh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Thể Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Thị Chư Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Thị Cúc 1947 – 1968
  99. Nguyễn Thị Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Thị Dự Hy sinh 1968