Xã Quế Phước

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

592 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Sử Hy sinh 1959
  18. Lê Bộn Hy sinh 1968
  19. Lê Lục 1929 – 1971
  20. Lê Thị Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Ba Hy sinh 1969
  22. Lê Đôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lưu Lý Hy sinh 1967
  24. Mai Bé Hy sinh 1972
  25. Mai Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Lộ Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Mai Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Ngũ Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Phan Sơn Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Sự Sinh 1946
  36. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1965
  37. Nguyễn Thuyết Hy sinh 1947
  38. Nguyễn Thông Hy sinh 1947
  39. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Thị Rông Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Tín Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Vinh Hy sinh 1965
  44. Nguyễn Viết Lưu Hy sinh 1948
  45. Nguyễn Văn Hích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1962
  47. Nguyễn Văn Nhành Hy sinh 1950
  48. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Văn Thôi Hy sinh 1954
  50. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Xuân Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Đám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1968
  54. Ngô Thị Nghể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Mạ 1952 – 1970
  56. Phan Mạ Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phan Mạ Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phan Phát Hy sinh 1968
  59. Phan Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Phận Hy sinh 1968
  61. Phan Quang Hy sinh 1970
  62. Phan Quyễn Hy sinh 1950
  63. Phan Viên Hy sinh 1947
  64. Phan Văn Tâm Hy sinh 1950
  65. Phạm Minh đức Hy sinh 1974
  66. Phạm Thị Tùng Hy sinh 1973
  67. Phạm Tấn Hồ Hy sinh 1972
  68. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1971
  69. Thái Mót Hy sinh 1971
  70. Trương Khuê Hy sinh 1967
  71. Trương Lương Hy sinh 1974
  72. Trần Cúc Sinh 1937
  73. Trần Cường Hy sinh 1963
  74. Trần Dủ Hy sinh 1968
  75. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1971
  76. Trần Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Năm Hy sinh 1965
  78. Trần Thanh Hy sinh 1972
  79. Trần Tăng Hy sinh 1947
  80. Trần Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Đình Thanh 1951 – 1970
  82. Trần Đình Tám 1942 – 1969
  83. Trần Đối Hy sinh 1968
  84. Trịnh Ba Hy sinh 1970
  85. Võ Trọng Hy sinh 1947
  86. Võ Văn Lâm 1952 – 1973
  87. Võ Văn Min Hy sinh 1973
  88. Võ Văn Mười Hy sinh 1972
  89. Đ/c Hậu Hy sinh 1973
  90. Đinh Phước Cường Hy sinh 1973
  91. Đặng . N. Triều Hy sinh 1968
  92. Đặng Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh