Xã Quế Phú

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

504 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Quốc Hy sinh 1981
  2. Phạm Văn Tự Hy sinh 1982
  3. Phạm Đình Hiên 1954 – 1973
  4. Thái Xuân Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trương Bé Hy sinh 1973
  6. Trương Cai Hy sinh 1969
  7. Trương Công Hàn Hy sinh 1970
  8. Trương Dũng Hy sinh 1969
  9. Trương Hà Hy sinh 1972
  10. Trương Phong Hy sinh 1968
  11. Trương Quang Khê Hy sinh 1975
  12. Trương Quang Kiều 1949 – 1967
  13. Trương Văn Bê Hy sinh 1969
  14. Trương Đình Hội Hy sinh 1965
  15. Trương Đặng Danh Hy sinh 1969
  16. Trần Bay Hy sinh 1966
  17. Trần Bé Hy sinh 1971
  18. Trần Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Cồ 1953 – 1970
  20. Trần Hưng Danh Hy sinh 1973
  21. Trần Hạng Hy sinh 1972
  22. Trần Hữu Bê Hy sinh 1972
  23. Trần Hữu Lại Hy sinh 1971
  24. Trần Hữu Phiến 1951 – 1971
  25. Trần Khương Thái Hy sinh 1947
  26. Trần Kích Hy sinh 1970
  27. Trần Lạng Hy sinh 1970
  28. Trần Mai Hy sinh 1967
  29. Trần Ngọc Hy sinh 1969
  30. Trần Ngọc Bích Hy sinh 1972
  31. Trần Ngọc Lộ 1929 – 1964
  32. Trần Ngọc Minh Hy sinh 1983
  33. Trần Ngọc Mười 1952 – 1967
  34. Trần Ngọc Sanh 1953 – 1971
  35. Trần Ngọc Sanh Hy sinh 1976
  36. Trần Ngọc Thử 1951 – 1974
  37. Trần Nhơn Hy sinh 1966
  38. Trần Nhảy 1943 – 1971
  39. Trần Nhật Duật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Quý 1959 – 1985
  41. Trần Thay Hy sinh 1983
  42. Trần Thuấn Hy sinh 1972
  43. Trần Thuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Thành Hy sinh 1972
  45. Trần Thị Em Hy sinh 1968
  46. Trần Thị Lâm Hy sinh 1970
  47. Trần Thị Ngọc Hy sinh 1972
  48. Trần Thị Phước 1944 – 1968
  49. Trần Thị Quyện Hy sinh 1971
  50. Trần Tiến Hy sinh 1963
  51. Trần Tuận Hy sinh 1969
  52. Trần Tài Hy sinh 1969
  53. Trần Tấn Hùng Hy sinh 1975
  54. Trần Tổng Hy sinh 1983
  55. Trần Viêt ảnh Hy sinh 1973
  56. Trần Viết Ca 1941 – 1970
  57. Trần Viết Lan 1956 – 1972
  58. Trần Viết Đải 1954 – 1974
  59. Trần Việt Chinh Hy sinh 1980
  60. Trần Văn Long Hy sinh 1968
  61. Trần Văn Lào Hy sinh 1973
  62. Trần Văn Đợt Hy sinh 1971
  63. Trần út Hy sinh 1971
  64. Trần Đây Hy sinh 1971
  65. Trần Đình Thống Hy sinh 1966
  66. Trần Đình Trung Hy sinh 1972
  67. Trần Đình Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Được Hy sinh 1970
  69. Trịnh Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Tô Thị Bích Liên 1952 – 1972
  71. Võ Hồng Sơn Hy sinh 1968
  72. Võ Minh Châu Hy sinh 1971
  73. Võ Miến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Sự Hy sinh 1969
  75. Võ Thị Hồng Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Tuấn Hy sinh 1968
  77. Võ Văn Huân 1949 – 1972
  78. Võ Đẩu Hy sinh 1969
  79. Văn Tiến Hữu 1950 – 1972
  80. Vũ Văn Cạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1971
  82. Vũ Xuân Quang Hy sinh 1969
  83. Vương Hữu Cang 1951 – 1970
  84. Đinh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đinh Xuân Thanh 1951 – 1969
  86. Đinh Xuân Thu Hy sinh 1968
  87. Đoàn Đình Niệm 1950 – 1970
  88. Đào Quang Mỷ 1952 – 1972
  89. Đào Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đặng Kỹ Hy sinh 1972
  91. Đặng Đạt Hy sinh 1950
  92. Đồng Chân Hy sinh 1972
  93. Đồng Hoà Hy sinh 1967
  94. Đồng Hung Hy sinh 1968
  95. Đồng Lự Hy sinh 1968
  96. Đồng Nghĩ Hy sinh 1971
  97. Đồng Nhạn Hy sinh 1969
  98. Đồng Phòng Hy sinh 1973
  99. Đồng Phước Chinh 1942 – 1972
  100. Đồng Phước Hoà Hy sinh 1974