Xã Quế Phú

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

504 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Bích Sơn Hy sinh 1968
  13. Hoàng Ngọc Anh Hy sinh 1970
  14. Hoàng Pháo Hy sinh 1970
  15. Hoàng Thanh Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Trang 1925 – 1973
  17. Hoàng Xuân Tố Hy sinh 1971
  18. Huỳnh Kiểu Hy sinh 1972
  19. Huỳnh Lai Hy sinh 1969
  20. Huỳnh Tấn Xuân Hy sinh 1967
  21. Hồ A Hy sinh 1969
  22. Hồ Dầu Hy sinh 1967
  23. Hồ Giác Hy sinh 1969
  24. Hồ Huệ 1948 – 1971
  25. Hồ Hữu Lạng Hy sinh 1968
  26. Hồ Hữu Thừa 1923 – 1968
  27. Hồ Hữu Điểu Hy sinh 1972
  28. Hồ Lào 1940 – 1968
  29. Hồ Miến Hy sinh 1967
  30. Hồ Màn Hy sinh 1971
  31. Hồ Mãi Hy sinh 1964
  32. Hồ Mại Hy sinh 1973
  33. Hồ Ngao Hy sinh 1965
  34. Hồ Ngà Hy sinh 1972
  35. Hồ Phiên Hy sinh 1950
  36. Hồ Quận 1950 – 1971
  37. Hồ Triêm Hy sinh 1967
  38. Hồ Trình Hy sinh 1967
  39. Hồ Tấn Huơn Hy sinh 1970
  40. Hồ Tấn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hồ Văn Anh Hy sinh 1971
  42. Hồ Văn Ca Hy sinh 1983
  43. Hồ Đào Hy sinh 1972
  44. Lê Bá Kiều Hy sinh 1973
  45. Lê Công Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Công Đường Hy sinh 1972
  47. Lê Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Gần Hy sinh 1968
  49. Lê Huỳnh Hy sinh 1967
  50. Lê Hửu Sen Hy sinh 1981
  51. Lê Hữu Bân 1937 – 1972
  52. Lê Hữu Chiến Hy sinh 1968
  53. Lê Hữu Duyệt Hy sinh 1972
  54. Lê Hữu Dẫn Hy sinh 1971
  55. Lê Hữu Huỷ Hy sinh 1967
  56. Lê Hữu Lan Hy sinh 1968
  57. Lê Hữu Thành Hy sinh 1968
  58. Lê Hữu Văn Hy sinh 1974
  59. Lê Khắc Hạo Hy sinh 1969
  60. Lê Khắc Kích Hy sinh 1970
  61. Lê Lạc Hy sinh 1969
  62. Lê Màu Hy sinh 1972
  63. Lê Mãi Hy sinh 1960
  64. Lê Nhi 1926 – 1972
  65. Lê Nên 1945 – 1967
  66. Lê Quang Châu Hy sinh 1969
  67. Lê Quang Diệu 1945 – 1970
  68. Lê Quang Hoành Hy sinh 1970
  69. Lê Quang Sinh 1962 – 1984
  70. Lê Quang Trung Hy sinh 1971
  71. Lê Quang Trân 1927 – 1971
  72. Lê Quang Tuân Hy sinh 1969
  73. Lê Quang Vinh Hy sinh 1970
  74. Lê Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Quang Đường Hy sinh 1972
  76. Lê Quang Đạo 1930 – 1968
  77. Lê Quý Nghi 1950 – 1969
  78. Lê Sở Hy sinh 1967
  79. Lê Sự Hy sinh 1970
  80. Lê Thanh Hồ 1952 – 1972
  81. Lê Thanh Trường 1940 – 1971
  82. Lê Thôi Hy sinh 1970
  83. Lê Thậm Hy sinh 1971
  84. Lê Thị Cái 1950 – 1973
  85. Lê Thị Khôi 1951 – 1969
  86. Lê Thị Kim Yến Hy sinh 1972
  87. Lê Thị Rô Hy sinh 1967
  88. Lê Thị Được Hy sinh 1964
  89. Lê Thị Được Hy sinh 1970
  90. Lê Toàn Hy sinh 1968
  91. Lê Toàn Hy sinh 1968
  92. Lê Trưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Trợ Hy sinh 1969
  94. Lê Viết Chiến Hy sinh 1968
  95. Lê Viết Hùng Hy sinh 1972
  96. Lê Viết Tuấn Hy sinh 1975
  97. Lê Văn Chạy Hy sinh 1984
  98. Lê Văn Cường Hy sinh 1985
  99. Lê Văn Dũng Hy sinh 1969
  100. Lê Văn Giáp Hy sinh 1972