Xã Quế Phú
Huyện Núi Thành, Quảng Nam
504 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Bích Sơn Hy sinh 1968
- Hoàng Ngọc Anh Hy sinh 1970
- Hoàng Pháo Hy sinh 1970
- Hoàng Thanh Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Trang 1925 – 1973
- Hoàng Xuân Tố Hy sinh 1971
- Huỳnh Kiểu Hy sinh 1972
- Huỳnh Lai Hy sinh 1969
- Huỳnh Tấn Xuân Hy sinh 1967
- Hồ A Hy sinh 1969
- Hồ Dầu Hy sinh 1967
- Hồ Giác Hy sinh 1969
- Hồ Huệ 1948 – 1971
- Hồ Hữu Lạng Hy sinh 1968
- Hồ Hữu Thừa 1923 – 1968
- Hồ Hữu Điểu Hy sinh 1972
- Hồ Lào 1940 – 1968
- Hồ Miến Hy sinh 1967
- Hồ Màn Hy sinh 1971
- Hồ Mãi Hy sinh 1964
- Hồ Mại Hy sinh 1973
- Hồ Ngao Hy sinh 1965
- Hồ Ngà Hy sinh 1972
- Hồ Phiên Hy sinh 1950
- Hồ Quận 1950 – 1971
- Hồ Triêm Hy sinh 1967
- Hồ Trình Hy sinh 1967
- Hồ Tấn Huơn Hy sinh 1970
- Hồ Tấn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Anh Hy sinh 1971
- Hồ Văn Ca Hy sinh 1983
- Hồ Đào Hy sinh 1972
- Lê Bá Kiều Hy sinh 1973
- Lê Công Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Công Đường Hy sinh 1972
- Lê Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Gần Hy sinh 1968
- Lê Huỳnh Hy sinh 1967
- Lê Hửu Sen Hy sinh 1981
- Lê Hữu Bân 1937 – 1972
- Lê Hữu Chiến Hy sinh 1968
- Lê Hữu Duyệt Hy sinh 1972
- Lê Hữu Dẫn Hy sinh 1971
- Lê Hữu Huỷ Hy sinh 1967
- Lê Hữu Lan Hy sinh 1968
- Lê Hữu Thành Hy sinh 1968
- Lê Hữu Văn Hy sinh 1974
- Lê Khắc Hạo Hy sinh 1969
- Lê Khắc Kích Hy sinh 1970
- Lê Lạc Hy sinh 1969
- Lê Màu Hy sinh 1972
- Lê Mãi Hy sinh 1960
- Lê Nhi 1926 – 1972
- Lê Nên 1945 – 1967
- Lê Quang Châu Hy sinh 1969
- Lê Quang Diệu 1945 – 1970
- Lê Quang Hoành Hy sinh 1970
- Lê Quang Sinh 1962 – 1984
- Lê Quang Trung Hy sinh 1971
- Lê Quang Trân 1927 – 1971
- Lê Quang Tuân Hy sinh 1969
- Lê Quang Vinh Hy sinh 1970
- Lê Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Đường Hy sinh 1972
- Lê Quang Đạo 1930 – 1968
- Lê Quý Nghi 1950 – 1969
- Lê Sở Hy sinh 1967
- Lê Sự Hy sinh 1970
- Lê Thanh Hồ 1952 – 1972
- Lê Thanh Trường 1940 – 1971
- Lê Thôi Hy sinh 1970
- Lê Thậm Hy sinh 1971
- Lê Thị Cái 1950 – 1973
- Lê Thị Khôi 1951 – 1969
- Lê Thị Kim Yến Hy sinh 1972
- Lê Thị Rô Hy sinh 1967
- Lê Thị Được Hy sinh 1964
- Lê Thị Được Hy sinh 1970
- Lê Toàn Hy sinh 1968
- Lê Toàn Hy sinh 1968
- Lê Trưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trợ Hy sinh 1969
- Lê Viết Chiến Hy sinh 1968
- Lê Viết Hùng Hy sinh 1972
- Lê Viết Tuấn Hy sinh 1975
- Lê Văn Chạy Hy sinh 1984
- Lê Văn Cường Hy sinh 1985
- Lê Văn Dũng Hy sinh 1969
- Lê Văn Giáp Hy sinh 1972