Xã Quế Châu

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

463 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Văn Độ Hy sinh 1968
  3. Nguyễn văn Thơ Hy sinh 1972
  4. Nguyễn Đình Trung Hy sinh 1967
  5. Nguyễn Đình Đại Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Đăng Bình Hy sinh 1972
  7. Nhữ Văn Vang Hy sinh 1967
  8. Phan Văn Hân Hy sinh 1979
  9. Phan Văn Khế Hy sinh 1980
  10. Phạm Công Lư Hy sinh 1967
  11. Phạm Cẩm Hy sinh 1967
  12. Phạm Kim Sửu Hy sinh 1967
  13. Phạm Kỳ Tư Hy sinh 1972
  14. Phạm Q Nãi Hy sinh 1972
  15. Phạm Tiến Quỳnh Hy sinh 1968
  16. Phạm Trung Thành Hy sinh 1967
  17. Phạm Văn Giới Hy sinh 1972
  18. Phạm Văn Hoàng Hy sinh 1975
  19. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1972
  20. Phạm Văn Quỳnh Hy sinh 1968
  21. Phạm Vịnh Hy sinh 1972
  22. Quách Văn Ngổn Hy sinh 1972
  23. Quảng Tuấn Lộc Hy sinh 1972
  24. Thái Hồng Tấn Hy sinh 1968
  25. Triệu Văn Ngoạn Hy sinh 1967
  26. Trương Thị Dung Hy sinh 1971
  27. Trương Văn Hào Hy sinh 1974
  28. Trương Đề Hy sinh 1972
  29. Trần Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Duy Tuỳ Hy sinh 1972
  31. Trần Ngọc Biểu Hy sinh 1972
  32. Trần Ngọc Mỹ Hy sinh 1973
  33. Trần Trọng Cán Hy sinh 1968
  34. Trần Tấn Châu Hy sinh 1970
  35. Trần Vàng Hy sinh 1967
  36. Trần Văn Hào Hy sinh 1968
  37. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1972
  38. Trần Văn Tụng Hy sinh 1966
  39. Trần X Bơ Hy sinh 1972
  40. Trần Đình Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trịnh Hồng Kỳ Hy sinh 1979
  42. Trịnh Tấn Hồng Hy sinh 1967
  43. Tạ Văn Thuệ Hy sinh 1967
  44. Võ Thành Long Hy sinh 1948
  45. Võ Văn Chỉnh Hy sinh 1967
  46. Võ Xuân Hy sinh 1981
  47. Võ Đăng Phi Hy sinh 1967
  48. Vũ Gia Tán Hy sinh 1967
  49. Vũ Văn Soạn Hy sinh 1968
  50. Đ/c Bống Hy sinh 1968
  51. Đinh Nhu Khải Hy sinh 1968
  52. Đinh Q. Đoản Hy sinh 1967
  53. Đinh Viện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đinh Văn Thành Hy sinh 1972
  55. Đoàn Công Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đào Danh Đố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đào Xứng Hy sinh 1972
  58. Đồng Ngọc Cương Hy sinh 1972
  59. Đổ Văn Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Ngọc Nhung Hy sinh 1968
  61. Đỗ Tiến Kim Hy sinh 1967
  62. Đỗ Trạch Hy sinh 1967
  63. Đỗ Văn Bé Hy sinh 1967