Xã Quế Bình

Huyện Nam Giang, Quảng Nam

139 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A - Lân Đâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thị Cúc 1948 – 1968
  3. Bùi Văn Nhiếp Hy sinh 1974
  4. Bạch Văn Thông 1949 – 1968
  5. Cao Mãi 1910 – 1967
  6. Châu Văn Diệu Sinh 1942
  7. Hoàng Duy Sách 1945 – 1962
  8. Huỳnh Ngọc Lệ 1946 – 1971
  9. Huỳnh Nấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hà Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hứa Viết Lầy Sinh 1943
  12. Lê Bảy 1941 – 1963
  13. Lê Quốc Sáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Thành 1910 – 1956
  15. Lê Thị Anh 1946 – 1969
  16. Lê Thị Hồng 1951 – 1971
  17. Lê Thị Thắng Sinh 1951
  18. Lê Văn Bảy 1950 – 1970
  19. Lê Văn Dương 1949 – 1968
  20. Lê Văn Hoa 1942 – 1968
  21. Lê Văn Lụân 1950 – 1968
  22. Lê Văn Một 1931 – 1954
  23. Lê Văn Mỹ Sinh 1947
  24. Lê Văn Nghinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Phước 1941 – 1970
  26. Lê Văn Sỏ 1941 – 1970
  27. Lê Văn Thấy Sinh 1947
  28. Lê Xuân Hùng 1959 – 1973
  29. Lý Hữu Phương 1952 – 1969
  30. Nguyễn Bân Sinh 1941
  31. Nguyễn Bưởi 1922 – 1966
  32. Nguyễn Bạn 1940 – 1968
  33. Nguyễn Bậu 1949 – 1974
  34. Nguyễn Cây 1945 – 1969
  35. Nguyễn Du 1932 – 1967
  36. Nguyễn Giàu 1950 – 1970
  37. Nguyễn Hùng 1937 – 1965
  38. Nguyễn Hải 1945 – 1971
  39. Nguyễn Hữu Tư 1947 – 1968
  40. Nguyễn Kế 1945 – 1966
  41. Nguyễn Lư 1912 – 1968
  42. Nguyễn Sản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thuật 1942 – 1964
  44. Nguyễn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Thậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Thị Bích Liên 1943 – 1968
  47. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Thị Hối 1911 – 1968
  49. Nguyễn Thị Mai 1937 – 1971
  50. Nguyễn Thị Nam 1951 – 1972
  51. Nguyễn Thị Đào 1952 – 1973
  52. Nguyễn Tri Phương 1910 – 1967
  53. Nguyễn Văn ..... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Sáu 1954 – 1970
  58. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Xuân Bảy 1941 – 1973
  61. Nguyễn Xuân Ngữ 1935 – 1968
  62. Nguyễn thị Chấn Hy sinh 1968
  63. Nguyễn thị Tư 1950 – 1971
  64. Ngyuễn Thanh Thường Sinh 1945
  65. Ngô Văn Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Ngô Được 1947 – 1968
  67. Phan Phụng Đức 1955 – 1972
  68. Phan Thanh Châu 1927 – 1969
  69. Phan Tuất 1945 – 1968
  70. Phạm Gạo 1920 – 1959
  71. Phạm Hồng Sâm 1940 – 1969
  72. Phạm Hồng Xuyên 1938 – 1969
  73. Phạm Khôi 1953 – 1973
  74. Phạm Lại 1944 – 1972
  75. Phạm Nhung 1965 – 1975
  76. Phạm Nhì 1950 – 1973
  77. Phạm Phú Hứa 1952 – 1970
  78. Phạm Phúng 1957 – 1968
  79. Phạm Phục 1950 – 1971
  80. Phạm Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Sỹ 1952 – 1972
  82. Phạm Thị Em 1926 – 1972
  83. Phạm Thị Thảnh 1944 – 1968
  84. Phạm Tấn 1932 – 1969
  85. Phạm Đình Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trương Tấn Lực 1934 – 1969
  87. Trương Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trầ Văn K Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Bùi 1934 – 1970
  90. Trần Chiến 1947 – 1966
  91. Trần Hòa 1951 – 1972
  92. Trần Minh Thái 1947 – 1966
  93. Trần Minh Đình Hy sinh 1969
  94. Trần Minh Đức 1945 – 1968
  95. Trần Ngọc Thọ 1935 – 1961
  96. Trần Thị Hồng Thủy 1944 – 1966
  97. Trần Thị Lai 1950 – 1971
  98. Trần Trọng Hoàng 1952 – 1971
  99. Trần Văn Hùng 1950 – 1970
  100. Trần Văn Kiềng 1949 – 1968