Xã Phú Thọ

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn - T- Lầu Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Ai Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Bạn Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Chuối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Cây Hy sinh 1971
  8. Nguyễn Cấm Hy sinh 1973
  9. Nguyễn Cấm 1950 – 1968
  10. Nguyễn Cần Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Hoành Hy sinh 1975
  14. Nguyễn Huỳnh Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Hữu Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Im Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Kiếm Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Kiến Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Lang Hy sinh 1971
  20. Nguyễn Minh Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Minh Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Minh Ước Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Mèo Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Ngọc Linh Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Q. Kế Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Sáu Hy sinh 1970
  27. Nguyễn Sự Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Sự Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Sỹ Tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thanh Ân Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Thi Hy sinh 1971
  32. Nguyễn Thiết 1943 – 1972
  33. Nguyễn Thành Đức Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Thái Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Thảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Thị Dinh Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Thị Hòe Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Thị Hống Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Thị Lá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thị Nhi Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Thị Nhạn Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Thị Phương Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Thị Thoa 1943 – 1970
  47. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Thị Tâm Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Thị Tòng Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Thị Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Thị Đoàn Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Tr. Long Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Tấn Lực Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Tập Hy sinh 1967
  56. Nguyễn V. Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Viện Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Việt Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Vân Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Văn Diệu Hy sinh 1975
  62. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Xuân 1955 – 1972
  68. Nguyễn Xuân Hảo 1952 – 1970
  69. Nguyễn Xách Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Điện Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Đình Hàng Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Đắc Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Đến Hy sinh 1973
  75. Nguyễn Đồ Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Đủ Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Đức Xị Hy sinh 1969
  78. Ngô Bảng Hy sinh 1969
  79. Ngô Cang Hy sinh 1972
  80. Ngô Phi Hy sinh 1967
  81. Ngô Văn Trường 1952 – 1972
  82. Ph. C. Trảng Hy sinh 1972
  83. Phan Châu Hy sinh 1971
  84. Phan Công Tri Hy sinh 1967
  85. Phan Công Tưởng Hy sinh 1975
  86. Phan Công Vân Hy sinh 1970
  87. Phan Lý Hy sinh 1968
  88. Phan Lệ 1926 – 1971
  89. Phan Thanh Đinh Hy sinh 1973
  90. Phan Thành Long 1940 – 1968
  91. Phan Thành Nhơn Hy sinh 1970
  92. Phan Thị Ba Hy sinh 1972
  93. Phan Thị Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phan Thị Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan V. Nghĩa 1945 – 1968
  96. Phan Văn Bổ Hy sinh 1971
  97. Phan Văn Nghạch 1928 – 1968
  98. Phan Văn Thể Hy sinh 1972
  99. Phan Đợi Hy sinh 1968
  100. Phùng Châu Hy sinh 1970