Xã Phú Thọ

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Dựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phùng Kết Hy sinh 1969
  3. Phùng Lệ Hy sinh 1970
  4. Phùng Mua Hy sinh 1969
  5. Phùng Ngọc Khoa 1965 – 1968
  6. Phùng Niêm Hy sinh 1968
  7. Phùng Pháo Hy sinh 1968
  8. Phùng Sơn Hy sinh 1971
  9. Phùng Ta 1939 – 1969
  10. Phùng Thị Hà Hy sinh 1973
  11. Phùng Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phùng Trà Hy sinh 1969
  13. Phùng Văn Hoàng Hy sinh 1970
  14. Phùng Văn Nhiều Hy sinh 1973
  15. Phùng Văn Đông Hy sinh 1969
  16. Phùng Xe Hy sinh 1972
  17. Phùng Xuân Hoa Hy sinh 1973
  18. Phạm Ký Hy sinh 1968
  19. Phạm Ngọc Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Thị Chừ Hy sinh 1966
  21. Phạm Thị Lợi 1950 – 1971
  22. Phạm Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Đức Hy sinh 1974
  24. Quác V Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Thiều Văn Hạ Hy sinh 1967
  26. Trương Nguyên Hy sinh 1967
  27. Trần Công Chiến 1936 – 1972
  28. Trần Công Kháng Hy sinh 1970
  29. Trần Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần K. Trịnh Hy sinh 1972
  31. Trần Minh Hy sinh 1971
  32. Trần Mật Hy sinh 1971
  33. Trần N. Cương Hy sinh 1969
  34. Trần Ngoc Phán Hy sinh 1969
  35. Trần Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Ngọc Hai Hy sinh 1975
  37. Trần Ngọc Hợi Hy sinh 1967
  38. Trần Ngọc Nhã Hy sinh 1969
  39. Trần Ngọc Sửu Hy sinh 1968
  40. Trần Ngọc Thương Hy sinh 1973
  41. Trần Ngọc Đốc Hy sinh 1968
  42. Trần Ngự Hy sinh 1972
  43. Trần Phước Hy sinh 1975
  44. Trần Phụng Hy sinh 1956
  45. Trần Ta Hy sinh 1974
  46. Trần Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Thảng Hy sinh 1968
  48. Trần Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Thị Lý Hy sinh 1971
  50. Trần Thị Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Thị Thu Hy sinh 1969
  52. Trần Thị Thống Hy sinh 1972
  53. Trần Thị Tri Hy sinh 1972
  54. Trần Thị Xuân Hy sinh 1971
  55. Trần Toản Hy sinh 1970
  56. Trần Trung Hy sinh 1968
  57. Trần Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Tấn Cần Hy sinh 1973
  59. Trần Tứ Hy sinh 1968
  60. Trần Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Hà Hy sinh 1968
  62. Trần Văn Hùng Hy sinh 1974
  63. Trần Văn Khoa Hy sinh 1968
  64. Trần Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Lý 1933 – 1973
  66. Trần Văn Minh Hy sinh 1971
  67. Trần Văn Tiến 1954 – 1971
  68. Trần Xuân Hy sinh 1970
  69. Trần Xuân Hy sinh 1979
  70. Trần Xuân Hùng Hy sinh 1968
  71. Trần Đình Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Đình Lý Hy sinh 1968
  73. Võ Khắc Khoan Hy sinh 1970
  74. Võ Luôn 1941 – 1968
  75. Võ Lệ Hy sinh 1971
  76. Võ Nha Hy sinh 1971
  77. Võ Số Hy sinh 1966
  78. Võ Thanh Lâm Hy sinh 1975
  79. Võ Thanh Tân Hy sinh 1972
  80. Võ Thanh Tòng Hy sinh 1970
  81. Võ Thị Ngọ Hy sinh 1971
  82. Võ Thị Thu Hy sinh 1974
  83. Võ Tấn Tư Hy sinh 1968
  84. Võ V. Một Hy sinh 1970
  85. Võ V. Nhân Hy sinh 1966
  86. Võ Văn Hung Hy sinh 1966
  87. Võ Văn Luốt Hy sinh 1971
  88. Võ Văn Lương Hy sinh 1967
  89. Võ Văn Thường Hy sinh 1971
  90. Văn Tuấn Hy sinh 1972
  91. Âu Châu Hy sinh 1976
  92. Đ/ c Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đ/c Chanh Hy sinh 1952
  94. Đ/c Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/c Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/c Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/c Sơn Hy sinh 1972
  98. Đ/c Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đặng Kiển Hy sinh 1969
  100. Đỗ Trầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh