xã Phú Kiết

Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

155 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Tự Liểu Hy sinh 1969
  2. Bùi Tự Thôi 1921 – 1947
  3. Bùi Tự Thất 1925 – 1948
  4. Bùi Văn Bảy Hy sinh 1968
  5. Bùi Văn Điều 1932 – 1968
  6. Bùi văn Đông Hy sinh 1986
  7. Cao Kim Hoàng 1966 – 1985
  8. Cao Phục Dũng 1933 – 1967
  9. Cao Phục Thinh 1930 – 1948
  10. Cao Phục Tươi 1952 – 1968
  11. Cao Phục Tấn 1927 – 1948
  12. Cao Thành Long Hy sinh 1985
  13. Cao Văn Tám 1945 – 1970
  14. Cao văn Lành 1909 – 1968
  15. Cao văn Mười Bốn Sinh 1949
  16. Dương văn Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Văn Đức Sinh 1960
  18. Hồ Văn Truyền Hy sinh 1971
  19. Hồ Văn Điền 1928 – 1964
  20. Lê Tùng Hy sinh 1970
  21. Lê Tấn Thành 1940 – 1969
  22. Lê Văn Hòa Hy sinh 1983
  23. Lê Văn Hòa Hy sinh 1961
  24. Lê Văn Sáu 1938 – 1961
  25. Lê Văn Thanh Hy sinh 1966
  26. Lê Văn Tươi Hy sinh 1965
  27. Lê văn Cưng 1949 – 1969
  28. Lê văn Ngải 1942 – 1967
  29. Mai văn Phú 1941 – 1962
  30. Mai văn Rạng 1922 – 1968
  31. Mai văn Tuấn Hy sinh 1985
  32. Mười Đen Hy sinh 1950
  33. Nguyễn Chí Trung Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Thị Bé Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Thị Đảu 1925 – 1969
  36. Nguyễn Văn Ba 1939 – 1955
  37. Nguyễn Văn Ba 1943 – 1966
  38. Nguyễn Văn Bé 1945 – 1974
  39. Nguyễn Văn Búp 1939 – 1969
  40. Nguyễn Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Bảy 1939 – 1965
  42. Nguyễn Văn Canh Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Chấn 1940 – 1966
  44. Nguyễn Văn Cu 1943 – 1962
  45. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Văn Dân 1951 – 1970
  47. Nguyễn Văn Hai 1921 – 1969
  48. Nguyễn Văn Hai 1948 – 1968
  49. Nguyễn Văn Hai 1919 – 1974
  50. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1965
  51. Nguyễn Văn Huyện 1934 – 1968
  52. Nguyễn Văn Hòa Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1975
  54. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1970
  55. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Lung Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Văn Lịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Mai 1937 – 1970
  59. Nguyễn Văn Nga 1944 – 1967
  60. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1965
  61. Nguyễn Văn Năm 1919 – 1973
  62. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1964
  64. Nguyễn Văn Sáu 1935 – 1966
  65. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1968
  66. Nguyễn Văn Thành 1949 – 1969
  67. Nguyễn Văn Thới 1943 – 1969
  68. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1971
  69. Nguyễn Văn Tiền 1951 – 1969
  70. Nguyễn Văn Trứng 1945 – 1968
  71. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1974
  72. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1948
  73. Nguyễn Văn Văn Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Văn Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Đẹt Hy sinh 1954
  76. Nguyễn Văn Đức 1947 – 1967
  77. Nguyễn Văn Đực 1950 – 1966
  78. Ngô Minh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Ngô Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Ngô Văn Xinh 1933 – 1966
  81. Phan Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phan Văn Huỳnh 1954 – 1975
  83. Phan Văn Nhọn 1930 – 1968
  84. Phan Văn Trí Hy sinh 1970
  85. Phan Văn Đèo 1944 – 1968
  86. Phan văn Danh Hy sinh 1971
  87. Phan văn Sơn 1942 – 1971
  88. Phan văn Đẹt 1942 – 1967
  89. Phùng Kim Lộc 1939 – 1966
  90. Phạm Văn Mười Hy sinh 1951
  91. Phạm Văn Năm 1955 – 1974
  92. Phạm văn Chúc 1944 – 1973
  93. Phạm văn Gần 1914 – 1966
  94. Phạm văn Hớn 1946 – 1973
  95. Phạm văn Lắm 1942 – 1966
  96. Phạm văn Sanh Hy sinh 1972
  97. Phạm văn Thanh 1966 – 1987
  98. Phạm văn Để Hy sinh 1970
  99. Thái Văn Đực 1940 – 1968
  100. Trương văn Cần 1935 – 1963