Xã Phong Hòa

Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp

122 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bình Văn Xứ Hy sinh 1963
  2. Bình Văn Điền Hy sinh 1968
  3. Bùi Văn Tạng Hy sinh 1949
  4. Hồ Văn A Hy sinh 1963
  5. Hồ Văn Xửng Hy sinh 1969
  6. La Văn Thiện Hy sinh 1968
  7. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lâm Văn Hà Hy sinh 1963
  77. Lê Văn Nhì Hy sinh 1962
  78. Lê Văn Sơn Hy sinh 1963
  79. Lư Văn Bé Hy sinh 1966
  80. Lư Văn Chùng Hy sinh 1967
  81. Mạc Văn Sết Hy sinh 1964
  82. Nguyễn Bá Mậu Hy sinh 1963
  83. Nguyễn Kim Trực Hy sinh 1944
  84. Nguyễn Kim Vàng Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Ngọc Lợi Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Thị Bảnh Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Thị Lầu Hy sinh 1965
  88. Nguyễn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1965
  90. Nguyễn Văn Chì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Hài Hy sinh 1951
  92. Nguyễn Văn Hòn Hy sinh 1960
  93. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1964
  94. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1949
  97. Nguyễn Văn Kịch Hy sinh 1961
  98. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Văn Nghiệp Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1969