Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

132 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Chiến 1964 – 1988
  2. Cao Văn Thắng 1948 – 1970
  3. Hoàng Quốc Kì 1947 – 1969
  4. Hoàng Văn Liên Hy sinh 1969
  5. Hoàng Văn Trung 1949 – 1971
  6. Hoàng Đình Trọng 1948 – 1966
  7. Hà Ngọc Vĩnh 1950 – 1975
  8. Lại Văn Chuẩn 1948 – 1961
  9. Lại Văn Lưu 1950 – 1969
  10. Lại Văn Tiệp 1943 – 1967
  11. Lại Xuân ổn Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Ngọc Du 1941 – 1968
  13. Nguyễn Văn Bân 1944 – 1970
  14. Nguyễn Văn Chí 1949 – 1968
  15. Nguyễn Văn Cường 1952 – 1968
  16. Nguyễn Văn Hiệu 1947 – 1967
  17. Nguyễn Văn Khang 1948 – 1972
  18. Nguyễn Văn Khoát 1951 – 1972
  19. Nguyễn Văn Khâm 1946 – 1967
  20. Nguyễn Văn Luỹ 1953 – 1970
  21. Nguyễn Văn Nganh Hy sinh 1953
  22. Nguyễn Văn Sinh 1953 – 1975
  23. Nguyễn Văn Thuyết 1940 – 1970
  24. Nguyễn Văn Thơ 1959 – 1979
  25. Nguyễn Văn Tý 1948 – 1969
  26. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1952
  27. Nguyễn Văn Đảng 1947 – 1972
  28. Phạm Văn Bỉ 1948 – 1969
  29. Phạm Văn Giáo 1920 – 1954
  30. Phạm Văn Hiệp 1946 – 1966
  31. Phạm Văn Hoạ 1950 – 1969
  32. Phạm Văn Huyền 1950 – 1972
  33. Phạm Văn Hùng 1946 – 1968
  34. Phạm Văn Khang 1946 – 1968
  35. Phạm Văn Lê 1947 – 1972
  36. Phạm Văn Ngư 1950 – 1971
  37. Phạm Văn Phương 1944 – 1968
  38. Phạm Văn Phượng 1963 – 1988
  39. Phạm Văn Ruyến 1950 – 1967
  40. Phạm Văn Ruệ 1952 – 1972
  41. Phạm Văn Tuyên 1949 – 1968
  42. Phạm Văn Đối 1945 – 1965
  43. Phạm Xuân Duân 1969 – 1993
  44. Trần Hải Đường 1944 – 1969
  45. Trần Kim Thước Hy sinh 1952
  46. Trần Ngọc Hoà 1950 – 1970
  47. Trần Ngọc Hào 1950 – 1969
  48. Trần Ngọc Lán 1952 – 1971
  49. Trần Quốc Thuấn 1948 – 1969
  50. Trần Trọng Hùng 1955 – 1974
  51. Trần Trọng Khánh 1952 – 1974
  52. Trần Văn Chinh 1950 – 1968
  53. Trần Văn Chung 1953 – 1972
  54. Trần Văn Chích 1948 – 1968
  55. Trần Văn Chấn 1947 – 1968
  56. Trần Văn Chấn 1947 – 1968
  57. Trần Văn Chế 1946 – 1972
  58. Trần Văn Dương 1949 – 1969
  59. Trần Văn Giống Hy sinh 1952
  60. Trần Văn Hiền 1950 – 1969
  61. Trần Văn Hiền 1950 – 1971
  62. Trần Văn Hoan Hy sinh 1969
  63. Trần Văn Huê 1946 – 1971
  64. Trần Văn Huấn 1950 – 1969
  65. Trần Văn Hùng 1950 – 1969
  66. Trần Văn Kho Hy sinh 1953
  67. Trần Văn Khán 1961 – 1979
  68. Trần Văn Kẽ 1949 – 1968
  69. Trần Văn Mạo 1947 – 1973
  70. Trần Văn Mẫn 1929 – 1954
  71. Trần Văn Nghiêu 1947 – 1971
  72. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  73. Trần Văn Ngư 1922 – 1956
  74. Trần Văn Ngự 1946 – 1971
  75. Trần Văn Phan 1944 – 1969
  76. Trần Văn Phi 1955 – 1979
  77. Trần Văn Phong 1947 – 1971
  78. Trần Văn Phần 1951 – 1973
  79. Trần Văn Phổ 1948 – 1971
  80. Trần Văn Pương Hy sinh 1954
  81. Trần Văn Quang 1946 – 1968
  82. Trần Văn Quyến 1942 – 1972
  83. Trần Văn Sáng 1947 – 1970
  84. Trần Văn Sử 1951 – 1973
  85. Trần Văn Thuyên 1952 – 1971
  86. Trần Văn Thấn 1949 – 1972
  87. Trần Văn Thắng 1949 – 1969
  88. Trần Văn Tiết 1949 – 1972
  89. Trần Văn Tiết 1949 – 1972
  90. Trần Văn Tạc Hy sinh 1952
  91. Trần Văn Viết 1950 – 1971
  92. Trần Văn Viển Hy sinh 1968
  93. Trần Văn Xá 1961 – 1981
  94. Trần Văn Xứng 1948 – 1972
  95. Trần Văn chung Hy sinh 1978
  96. Trần Văn ít 1959 – 1978
  97. Trần Văn Đảng 1951 – 1969
  98. Trần Văn Đậu 1960 – 1978
  99. Trần Văn Đề 1954 – 1979
  100. Trần Văn Đức 1955 – 1997